Từ: 重子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngzǐ] hạt cơ bản (của hạt nhân nguyên tử)。质子和质量重于质子的基本粒子的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
重子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重子 Tìm thêm nội dung cho: 重子