Từ: 情感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情感 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínggǎn] tình cảm。对外界刺激肯定或否定的心理反应,如喜欢、愤怒、悲伤、恐惧、爱慕、厌恶等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
情感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情感 Tìm thêm nội dung cho: 情感