Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ bội:

邶 bội, bắc佩 bội拔 bạt, bội背 bối, bội倍 bội悖 bội, bột珮 bội琲 bội蓓 bội誖 bội

Đây là các chữ cấu thành từ này: bội

bội, bắc [bội, bắc]

U+90B6, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3;

bội, bắc

Nghĩa Trung Việt của từ 邶

(Danh) Tên một nước ngày xưa. Nay thuộc địa phận tỉnh Hà Nam .
§ Ta quen đọc là bắc.

Nghĩa của 邶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: BỘI
nước Bội (tên cổ của nước, nay là phía Nam huyện Thang âm, Hà Nam)。古国名,在今河南汤阴县南。

Chữ gần giống với 邶:

, , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 邶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邶 Tự hình chữ 邶 Tự hình chữ 邶 Tự hình chữ 邶

bội [bội]

U+4F69, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3
1. [佩刀] bội đao 2. [佩環] bội hoàn 3. [佩蘭] bội lan 4. [佩玉] bội ngọc 5. [佩服] bội phục 6. [佩文韻府] bội văn vận phủ 7. [感佩] cảm bội;

bội

Nghĩa Trung Việt của từ 佩

(Danh) Vật đeo trên dải lưng để trang sức (thời xưa).
◎Như: ngọc bội
đồ trang sức bằng ngọc đeo trên dải lưng.
§ Cũng viết là bội .

(Động)
Đeo.
◎Như: bội kiếm đeo gươm, bội ngọc đeo ngọc.

(Động)
Kính phục.
◎Như: bội phục ngưỡng phục.
◇Nguyễn Du : Bình sinh bội phục vị thường li (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ ) Bình sinh bái phục không lúc nào ngớt.
bội, như "bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)" (gdhn)

Nghĩa của 佩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (珮)
[pèi]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: BỘI
1. đeo。佩带。
佩刀。
đeo dao.
腰佩盒子枪。
lưng đeo bao súng.
2. đồ trang sức đeo ở đai áo (thời xưa)。古时系在衣带上的装饰品。
玉佩。
ngọc đeo ở đai áo.
3. khâm phục; bái phục。佩服。
钦佩。
khâm phục.
这种高度的国际主义精神十分可佩。
tinh thần quốc tế cao cả này rất đáng khâm phục.
Từ ghép:
佩带 ; 佩服 ; 佩兰

Chữ gần giống với 佩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 佩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佩 Tự hình chữ 佩 Tự hình chữ 佩 Tự hình chữ 佩

bạt, bội [bạt, bội]

U+62D4, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ba2, bei4;
Việt bính: bat6
1. [英拔] anh bạt 2. [拔群] bạt quần 3. [拔山舉鼎] bạt san cử đỉnh 4. [拔俗] bạt tục 5. [拔萃] bạt tụy 6. [拔城] bạt thành 7. [拔身] bạt thân 8. [拔尤] bạt vưu 9. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 10. [舉鼎拔山] cử đỉnh bạt sơn 11. [孤拔] cô bạt 12. [出類拔萃] xuất loại bạt tụy;

bạt, bội

Nghĩa Trung Việt của từ 拔

(Động) Nhổ, rút.
◎Như: bạt thảo
nhổ cỏ, bạt kiếm rút gươm, liên căn bạt khởi nhổ cả rễ lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Bạt trại thối binh 退 (Đệ thập nhất hồi) Nhổ trại lui binh.

(Động)
Hút ra, kéo ra ngoài.
◎Như: bạt độc hút độc, bạt xuất nùng lai lấy mủ ra.

(Động)
Cải biến, dời đổi.
◎Như: kiên nhẫn bất bạt kiên nhẫn không đổi.

(Động)
Trừ khử.
◎Như: bạt họa căn trừ gốc họa hoạn.

(Động)
Cất nhắc, tuyển chọn.
◎Như: đề bạt cất nhắc, chân bạt tiến cử.

(Động)
Vượt trội.
◎Như: xuất loại bạt tụy vượt trội mọi người.

(Động)
Đánh chiếm.
◇Chiến quốc sách : Tần bạt Nghi Dương (Chu sách nhất ) (Quân) Tần lấy được Nghi Dương.

(Danh)
Chuôi mũi tên.
◇Thi Kinh : Công viết tả chi, Xả bạt tắc hoạch , (Tần phong , Tứ thiết ) Vua nói đánh xe qua trái, Buông chuôi mũi tên bắn trúng ngay.

(Phó)
Nhanh, vội.
◇Lễ Kí : Vô bạt lai, vô báo vãng , (Thiểu lễ ) Chớ vội đến, chớ báo đi.Một âm là bội.

(Động)
Đâm cành nẩy lá.
◇Thi Kinh : Tạc vực bội hĩ (Đại nhã , Miên 綿) Cây tạc cây vực đâm cành nẩy lá xum xuê.

bạt, như "đề bạt" (vhn)
bặt, như "im bặt" (btcn)
gạt, như "gạt bỏ, que gạt nước" (btcn)
vạt, như "vạt áo" (gdhn)

Nghĩa của 拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠT
1. nhổ; rút; tuốt; loại bỏ。 把东西抽出;连根拽出。
拔草
nhổ cỏ
拔剑
rút gươm
拔了祸根
đã loại bỏ xong mầm tai hoạ
2. hút; hút ra。吸出(毒气等)。
拔毒
hút nọc độc ra
拔火
giác hút (chữa bệnh)
3. lựa chọn (nhân tài); đưa vào danh sách; tuyển; kén; đưa cao, nâng cao; cất cao。挑选;提升。
选拔
lựa chọn
拔嗓子
cất cao giọng
4. nhổ; hút; rút; kéo ra ngoài; đoạt lấy; đánh chiếm; sang bằng。夺出; 夺取。
连拔敌人4个据点
nhổ liền 4 cứ điểm của giặc
5. vượt lên; nhô lên; hơn; vượt bậc。高出;超出。
海拔
độ cao so với mực nước biển
出类拔萃
xuất chúng; siêu quần bạt tuỵ; nổi hẳn lên.
6. ngâm; ngâm nước lạnh。把东西放在凉水里泡。
把肉放在水里拔一拔
cho thịt vào nước ngâm một chút.
Từ ghép:
拔白 ; 拔本塞原 ; 拔不出腿 ; 拔步 ; 拔城 ; 拔除 ; 拔萃 ; 拔刀相助 ; 拔地 ; 拔钉子 ; 拔毒 ; 拔缝 ; 拔份儿 ; 拔高 ; 拔罐子 ; 拔海 ; 拔河 ; 拔尖儿 ; 拔节 ; 拔举 ; 拔锚 ; 拔茅连茹 ; 拔苗助长 ; 拔取 ; 拔群 ; 拔山举鼎 ; 拔树寻根 ; 拔腿 ; 拔营 ; 拔擢

Chữ gần giống với 拔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拔 Tự hình chữ 拔 Tự hình chữ 拔 Tự hình chữ 拔

bối, bội [bối, bội]

U+80CC, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, bei1;
Việt bính: bui3 bui6
1. [背影] bối ảnh 2. [背榜] bối bảng 3. [背景] bối cảnh 4. [背面] bối diện 5. [背脊] bối tích 6. [曝背] bộc bối 7. [背約] bội ước 8. [背叛] bội bạn 9. [背禮] bội lễ 10. [背理] bội lí 11. [背逆] bội nghịch 12. [背義] bội nghĩa 13. [背反] bội phản 14. [背信] bội tín 15. [炙背] chích bối 16. [轉背] chuyển bối 17. [反背] phản bội;

bối, bội

Nghĩa Trung Việt của từ 背

(Danh) Lưng, phần thân người phía sau ngang với ngực.
◎Như: bối tích
xương sống lưng, chuyển bối xoay lưng, ý nói rất mau chóng, khoảnh khắc.

(Danh)
Mặt trái.
◎Như: chỉ bối mặt trái giấy.

(Danh)
Mặt sau.
◎Như: ốc bối sau nhà, san bối sau núi.

(Danh)
Vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là bối.
◎Như: đao bối sống đao, kiều bối sống cầu, lưng cầu, bồng bối mui thuyền.
◇Nguyễn Du : Bán nhật thụ âm tùy mã bối ( Vũ Thắng quan) Suốt nửa ngày, bóng cây chạy theo lưng ngựa.Một âm là bội.

(Động)
Quay lưng.
◎Như: bội trước thái dương quay lưng về mặt trời, bội san diện hải quay lưng vào núi, đối diện với biển, bội thủy nhất chiến quay lưng vào sông mà đánh trận (thế đánh không lùi, quyết chiến).

(Động)
Bỏ đi.
◎Như: li hương bội tỉnh bỏ làng bỏ nước mà đi.

(Động)
Làm trái, làm ngược lại.
◎Như: bội minh trái lời thề, bội ước trái lời hứa, không giữ đúng lời hẹn.

(Động)
Chết, qua đời.
◎Như: kiến bội chết đi.
◇Tô Mạn Thù : Từ mẫu kiến bội (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Từ mẫu đã qua đời.

(Động)
Thuộc lòng.
◎Như: bội tụng quay lưng, gấp sách lại mà đọc, tức đọc thuộc lòng.

(Động)
Cõng, đeo, vác, gánh, gách vác.
◎Như: bội phụ trọng nhậm gách vác trách nhiệm nặng nề, bội tiểu hài cõng em bé.

(Động)
Giấu giếm, lén lút.
◎Như: một hữu thập ma bội nhân đích sự không có việc gì phải giấu giếm ai cả.

(Tính)
Vận xấu, vận đen.
◎Như: thủ khí bội thật đen đủi, xui xẻo.
◇Lão Xá : Giá lưỡng bả đô một hòa, tha thất khứ liễu tự tín, nhi việt đả việt hoảng, việt bối , , , (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Hai lượt đó đều không ù, ông ta mất hết tự tin, càng đánh càng quýnh, càng xui xẻo.

(Tính)
Nghe không rõ, nghễnh ngãng.
◎Như: nhĩ bối tai nghễnh ngãng.

(Tính)
Vắng vẻ.
◎Như: bội nhai tiểu hạng đường vắng hẻm nhỏ.

bối, như "mặt sau (bối sơn diện hải)" (vhn)
bội, như "bội bạc; bội ước" (btcn)
bổi, như "đốt bổi" (btcn)
bồi, như "bồi hồi" (gdhn)

Nghĩa của 背 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揹、偝)
[bēi]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: BỐI; BỘI

1. cõng; vác; khiêng; gánh。 (人)用脊背驮
2. gánh vác; đảm nhiệm。负担。
Ghi chú: Cách đọc khác: bèi.
这个责任我还背得起
trách nhiệm này tôi còn gánh vác nổi.
Từ ghép:
背包 ; 背包袱 ; 背榜 ; 背带 ; 背带裤 ; 背负 ; 背黑锅 ; 背饥荒 ; 背筐 ; 背篓 ; 背物 ; 背债 ; 背子
[bèi]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: BỐI; BỘI

1. lưng。(背儿) 躯干的一部分,部位跟胸和腹相对。

2. mu; sống; mặt sau; lưng。(背儿)某些物体的反面或后部。
手背
mu bàn tay
刀背儿
sống dao
墨透纸背
mực thấm qua mặt sau giấy
3. tựa lưng vào; quay lưng lại; xây lưng lại (ngược với "hướng về")。背部对着(跟"向"相对)。
背山面海
tựa lưng vào núi, mặt hướng ra biển
背水作战
trận quyết chiến; trận huyết chiến; (dựa vào sông đánh trận; ý nói không có chỗ thoái lui)
人心向背
lòng dân theo hay chống
4. ly khai; rời bỏ。离开。
背井离乡
xa rời quê hương; ly biệt xóm làng

5. núp; trốn, dấu。躲避;瞒。
光明正大,没什么背人的事
chuyện quang minh chính đại, không dấu giếm gì cả

6. thuộc; thuộc lòng。背诵。
背台词
học thuộc lòng lời diễn
书背熟了
thuộc bài rồi

7. vi phạm; bội bạc; làm trái; bội phản。违背;违反。
背约
bội ước
背信弃义
bạc tình bạc nghĩa; bội ước

8. hẻo lánh; vắng vẻ。偏僻。
背街小巷
đường vắng hẻm nhỏ; phố nhỏ ngõ vắng
深山小路很背
thâm sơn, tiểu lộ hẻo lánh vô cùng; núi sâu đường nhỏ vắng vẻ lắm

9. xui xẻo; xui; đen đủi。不顺;倒霉;运气不佳
手气背
vận xui; đen đủi
这些天我特背,干什么,什么不成。
mấy ngày nay tôi xui xẻo quá, làm chuyện gì cũng không thành.

10. nghểnh ngãng; không thính tai。听觉不灵。
耳朵有点背
tai hơi bị nghểnh ngãng
Ghi chú: 另见bēi
Từ ghép:
背包 ; 背本就末 ; 背不住 ; 背部 ; 背场儿 ; 背城借一 ; 背城借一,背城一战 ; 背驰 ; 背搭子 ; 背褡 ; 背道儿 ; 背道而驰 ; 背地里 ; 背篼 ; 背兜 ; 背恩忘义 ; 背风 ; 背风港 ; 背风面 ; 背旮旯儿 ; 背躬 ; 背光 ; 背光性 ; 背后 ; 背悔 ; 背集 ; 背脊 ; 背井离乡 ; 背景 ; 背静 ; 背靠 ; 背靠背 ; 背离 ; 背理 ; 背篓 ; 背面 ; 背谬 ; 背叛 ; 背鳍 ; 背气 ; 背弃 ; 背人 ; 背日性 ; 背山起楼 ; 背生芒刺 ; 背时 ; 背书 ; 背熟 ; 背水一战 ; 背水阵 ;
背诵 ; 背向 ; 背斜层 ; 背心 ; 背信弃义 ; 背兴 ; 背眼 ; 背阴 ; 背影 ; 背约 ; 背运 ; 背着手

Chữ gần giống với 背:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 背

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 背 Tự hình chữ 背 Tự hình chữ 背 Tự hình chữ 背

bội [bội]

U+500D, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4;
Việt bính: pui5
1. [鄙倍] bỉ bội 2. [加倍] gia bội;

bội

Nghĩa Trung Việt của từ 倍

(Động) Phản bội, làm phản.
◎Như: sư tử nhi bội chi
thầy chết mà phản lại ngay.

(Động)
Quay lưng về.
◇Sử Kí : Binh pháp hữu bội san lăng, tiền tả thủy trạch , (Hoài Âm Hầu truyện ) Binh pháp nói “Bên phải quay lưng về núi gò, trước mặt bên trái có sông đầm".

(Động)
Gấp, tăng lên nhiều lần.
◎Như: bội nhị gấp hai, bội tam gấp ba.

(Danh)
Lượng từ: bội số (số nhân lên nhiều lần).
◎Như: thập bội số gấp mười, lục thị tam đích lưỡng bội sáu là bội số của ba nhân hai.

(Phó)
Tăng thêm, gia tăng.
◎Như: dũng khí bội tăng dũng khí tăng lên gấp bội.

bội, như "bội số; gấp bội" (vhn)
bạu, như "bạu mặt (cau mặt)" (btcn)
bậu, như "bậu cửa" (btcn)
bụa, như "goá bụa" (btcn)
buạ, như "goá bụa" (gdhn)
vội, như "vội vàng" (gdhn)

Nghĩa của 倍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: BỘI
1. lần。照原数增加。
二的五倍是十
năm lần hai là mười
2. gấp bội; bội phần。加倍。
事半功倍
làm chơi ăn thật
勇气倍增
dũng khí tăng thêm bội phần
Từ ghép:
倍道 ; 倍加 ; 倍里尼 ; 倍儿 ; 倍赏 ; 倍数 ; 倍塔粒子 ; 倍塔射线 ; 倍增

Chữ gần giống với 倍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倍 Tự hình chữ 倍 Tự hình chữ 倍 Tự hình chữ 倍

bội, bột [bội, bột]

U+6096, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4, bo2;
Việt bính: bui3 bui6;

bội, bột

Nghĩa Trung Việt của từ 悖

(Tính) Hôn loạn, hoặc loạn.

(Động)
Làm trái, vi bối.
◇Tuân Tử
: Giai phản ư tính nhi bội ư tình dã (Tính ác ) Đều làm ngược lại bản chất và trái với tình huống.

(Động)
Xung đột, mâu thuẫn.
◇Hoài Nam Tử : Thánh nhân ưu dân như thử kì minh dã, nhi xưng dĩ vô vi, khởi bất bội tai , (Tu vụ ) Thánh nhân lo lắng cho dân như vậy là điều rõ ràng rồi, mà bảo là vô vi, há chẳng mâu thuẫn sao!

(Động)
Oán hận.
◇Tuân Tử : Thượng tuy bất tri, bất dĩ bội quân , (Bất cẩu ) Vua dù không biết tới mình, nhưng không oán trách vua.

(Động)
Lầm lẫn, sai lầm.
◇Sử Kí : Công Thúc bệnh thậm, bi hồ, dục lệnh quả nhân dĩ quốc thính Công Tôn Ưởng, khởi bất bội tai , , , (Thương Quân liệt truyện ) Công Thúc bệnh nặng, thực đáng thương. Ông ta muốn quả nhân nghe theo Công Tôn Ưởng để trị nước, há chẳng sai lầm sao.

(Động)
Che lấp.
◇Trang Tử : Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh , (Khư khiếp ) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.Một âm là bột.

(Tính)
Hưng thịnh, mạnh mẽ.
§ Thông bột .

(Tính)
Vẻ biến sắc.
§ Thông bột .

(Phó)
Thốt nhiên, hốt nhiên.
§ Thông bột .
bội, như "bội bạc; bội ước" (vhn)

Nghĩa của 悖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (誖)
[bèi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: BỘI
1. trái lại; tương phản; ngược lại; trái ngược。相反;违反。
并行不悖
không hề trái ngược
2. sai trái; trái với đạo lý; bậy; hoang đường。违背道理;错误。
悖谬
xằng bậy, hoang đường
Từ ghép:
悖晦 ; 悖理 ; 悖乱 ; 悖论 ; 悖谬 ; 悖逆 ; 悖入悖出 ; 悖妄

Chữ gần giống với 悖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悖 Tự hình chữ 悖 Tự hình chữ 悖 Tự hình chữ 悖

bội [bội]

U+73EE, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei4;
Việt bính: pui3;

bội

Nghĩa Trung Việt của từ 珮

(Danh) Tục dùng như chữ bội .
bội, như "thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 珮:

㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

Chữ gần giống 珮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珮 Tự hình chữ 珮 Tự hình chữ 珮 Tự hình chữ 珮

bội [bội]

U+7432, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4;
Việt bính: pui3 pui5;

bội

Nghĩa Trung Việt của từ 琲

(Danh) Chuỗi hạt châu.
§ Năm trăm hạt châu kết thành một bội
, mười chuỗi hạt châu là một bội .

Nghĩa của 琲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 王- Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt:
1. chuỗi ngọc trai; xâu ngọc trai。珠串子。
2. trân châu; ngọc trai。珠子。

Chữ gần giống với 琲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琲 Tự hình chữ 琲 Tự hình chữ 琲 Tự hình chữ 琲

bội [bội]

U+84D3, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3 pui4 pui5;

bội

Nghĩa Trung Việt của từ 蓓

(Danh) Bội lôi nụ hoa.
◇Liêu trai chí dị : Kì bội lôi tại huề giả, võng bất giai diệu , (Hoàng Anh ) Những nụ hoa trong vườn, không nụ nào là không xinh đẹp.

bụi, như "bụi rậm" (vhn)
bội (btcn)
vối, như "nước vối" (btcn)
bối, như "bối lội (nụ hoa)" (gdhn)

Nghĩa của 蓓 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: BỘI

nụ; nụ hoa。没开的花;花骨朵儿。
Từ ghép:
蓓蕾

Chữ gần giống với 蓓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓓 Tự hình chữ 蓓 Tự hình chữ 蓓 Tự hình chữ 蓓

bội [bội]

U+8A96, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, bei4;
Việt bính: bui6;

bội

Nghĩa Trung Việt của từ 誖

Cũng như chữ bội .

Nghĩa của 誖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "悖"。古同"悖"。

Chữ gần giống với 誖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Chữ gần giống 誖

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誖 Tự hình chữ 誖 Tự hình chữ 誖 Tự hình chữ 誖

Dịch bội sang tiếng Trung hiện đại:

《背弃; 辜负。》bội ước
负约
加倍。
背逆。
越南古剧剧种之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bội

bội:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)
bội:bội số; gấp bội
bội:bội bạc; bội ước
bội:bội can (hong khô)
bội:thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc)
bội:bội bạc; bội ước
bội: 

Gới ý 22 câu đối có chữ bội:

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

bội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bội Tìm thêm nội dung cho: bội