Từ: 情思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情思 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngsī] tình ý; tâm tư。情意;心思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
情思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情思 Tìm thêm nội dung cho: 情思