Từ: 时期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时期 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíqī] thời kỳ。一段时间(多指具有某种特征的)。
抗日战争时期。
thời kỳ chiến tranh kháng Nhật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
时期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时期 Tìm thêm nội dung cho: 时期