Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覘, chiết tự chữ CHIÊM, NGỚN, SIÊM, XEM, XIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覘:
覘 siêm, chiêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 覘
覘
U+8998, tổng 12 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 觇;
Pinyin: zhan1, chan1, dan1, ji1;
Việt bính: zim1;
覘 siêm, chiêm
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm 或捫余額, 以覘熱度有無增減 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chiêm.
xem, như "xem chừng; chờ xem" (vhn)
ngớn, như "ngã ngớn" (btcn)
xiêm (btcn)
siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)
Pinyin: zhan1, chan1, dan1, ji1;
Việt bính: zim1;
覘 siêm, chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 覘
(Động) Dò xét, dòm.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm 或捫余額, 以覘熱度有無增減 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chiêm.
xem, như "xem chừng; chờ xem" (vhn)
ngớn, như "ngã ngớn" (btcn)
xiêm (btcn)
siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覘
| ngớn | 覘: | ngã ngớn |
| siêm | 覘: | siêm (dò, xét, dòm) |
| xem | 覘: | xem chừng; chờ xem |
| xiêm | 覘: | (Dò xét, dòm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 覘:

Tìm hình ảnh cho: 覘 Tìm thêm nội dung cho: 覘
