Từ: nội dung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nội dung:
nội dung
Thật chất hoặc ý nghĩa chứa đựng ở trong. ★Tương phản:
hình thức
形式.Ý nghĩa hoặc tinh thần bao hàm trong một tác phẩm văn chương hoặc nghệ thuật. ★Tương phản:
hình thức
形式,
kĩ xảo
技巧.
Nghĩa nội dung trong tiếng Việt:
["- d. Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện. Nội dung của tác phẩm."]Dịch nội dung sang tiếng Trung hiện đại:
内容; 物; 名堂 《事物内部所含的实质或意义。》nội dung của cuộc nói chuyện lần này đề cập đến một khía cạnh rất rộng.这次谈话的内容牵涉的面很广。
nội dung của tờ tạp chí này rất phong phú.
这个刊物内容丰富。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nội
| nội | 内: | ông nội |
| nội | 㘨: | đồng nội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dung
| dung | 佣: | nữ dung (người làm) |
| dung | 墉: | cao dung (tường quanh thành) |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dung | 慵: | dung nhân (mệt mỏi) |
| dung | 搈: | |
| dung | 榕: | dung (cây đa) |
| dung | 溶: | dung dịch |
| dung | 熔: | xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan) |
| dung | 蓉: | phù dung |
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
| dung | 鏞: | dung (chuông lớn) |
| dung | 镛: | dung (chuông lớn) |
| dung | 鎔: | dung (lò đúc) |
| dung | 鱅: | dung (loại cá chép) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nội:

Tìm hình ảnh cho: nội dung Tìm thêm nội dung cho: nội dung
