Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ kiết:

kiết [kiết]

U+5B51, tổng 3 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, ma1;
Việt bính: kit3
1. [孑孒] kiết củng 2. [孑孓] kiết quyết, kiết củng;

kiết

Nghĩa Trung Việt của từ 孑

(Tính) Đơn chiếc, đơn độc.
◎Như: kiết thân
một thân một mình.

(Phó)
Trơ trọi.
◇Liêu trai chí dị : Phụ mẫu kế một, kiết nhiên nhất thân, thụ đồng mông ư Lạc nhuế 歿, , (Nhan Thị ) Cha mẹ theo nhau qua đời, (chàng) trơ trọi một mình, dạy trẻ học ở đất Lạc.

(Động)
Sót lại, thừa lại, thặng dư.
◇Thi Kinh : Chu dư lê dân, Mĩ hữu kiết di , (Đại nhã , Vân Hán ) Dân chúng nhà Chu, Chẳng một ai còn sót lại.

(Danh)
Kiết củng con bọ gậy, con lăng quăng (sau hóa ra con muỗi).

(Danh)
Họ Kiết.

kiết (tdhv)
két, như "cót két" (gdhn)

Nghĩa của 孑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 3
Hán Việt: KIẾT

đơn độc; cô đơn。单独;孤单。
Từ ghép:
孑孓 ; 孑然 ; 孑遗

Chữ gần giống với 孑:

, , , , 𡤼,

Chữ gần giống 孑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孑 Tự hình chữ 孑 Tự hình chữ 孑 Tự hình chữ 孑

kiết, yết [kiết, yết]

U+8BA6, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訐;
Pinyin: jie2;
Việt bính: kit3;

kiết, yết

Nghĩa Trung Việt của từ 讦

Giản thể của chữ .
kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)

Nghĩa của 讦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訐)
[jié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT

trách móc; quở trách; kể tội; vạch tội。斥责别人的过失;揭发别人的阴私。

Chữ gần giống với 讦:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 讦

,

Chữ gần giống 讦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讦 Tự hình chữ 讦 Tự hình chữ 讦 Tự hình chữ 讦

kiết, cát [kiết, cát]

U+62EE, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, jia2;
Việt bính: git3;

kiết, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 拮

(Phó) Kiết cư : (1) Lao khổ, nhọc nhằn.
◇Thi Kinh : Dư thủ kiết cư, Dư sở loát đồ , (Bân phong , Si hào ) (Lời chim nói) Ta làm việc lao khổ nhọc nhằn, Lấy cỏ lau của ta về (làm ổ). (2) Quẫn bách (cảnh huống, kinh tế), khó khăn khốn đốn.
◇Hồng Lâu Mộng : Đãn thị thủ đầu bất tế, chư sự kiết cư , (Đệ nhất nhất tứ hồi) Nhưng tình cảnh thiếu hụt, mọi việc quẫn bách.
§ Chữ cũng đọc là cát.

cất, như "cất nhắc; cất rượu; cất tiếng" (vhn)
cắt, như "cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc" (btcn)
gặt, như "gặt hái" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (btcn)
kiết, như "kiết cư (kẹt tiền)" (btcn)
két, như "cót két" (gdhn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)

Nghĩa của 拮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIẾT
túng bấn; túng quẩn; túng thiếu。拮据。
Từ ghép:
拮据

Chữ gần giống với 拮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 拮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮 Tự hình chữ 拮

kiết [kiết]

U+605D, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia2;
Việt bính: aat3 gaat1 gaat3;

kiết

Nghĩa Trung Việt của từ 恝

(Tính) Không lo buồn.

(Tính)
Không để ý.
◎Như: kiết trí
không quan tâm, mặc kệ.

Nghĩa của 恝 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiá]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: GIÁP

không chút động lòng; thản nhiên; thờ ơ; lạnh lùng。无动于衷;不经心。
恝然。
mặc nhiên; thản nhiên; thờ ơ; lạnh lùng.
Từ ghép:
恝置

Chữ gần giống với 恝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 恝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恝 Tự hình chữ 恝 Tự hình chữ 恝 Tự hình chữ 恝

kiết, yết [kiết, yết]

U+8A10, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jie2, ji4;
Việt bính: kit3;

kiết, yết

Nghĩa Trung Việt của từ 訐

(Động) Bới móc, công kích việc riêng, khuyết điểm của người khác.
◇Luận Ngữ
: Ố bất tốn dĩ vi dũng giả, ố kiết dĩ vi trực giả , (Dương Hóa ) Ghét kẻ không khiêm tốn mà tự cho là dũng, ghét kẻ bới móc việc riêng của người mà tự cho là ngay thẳng.
§ Cũng đọc là yết.
kiết, như "công kiết (chuyện cũ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 訐:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訐

,

Chữ gần giống 訐

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訐 Tự hình chữ 訐 Tự hình chữ 訐 Tự hình chữ 訐

kiết [kiết]

U+621B, tổng 11 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia2;
Việt bính: aat3 gaat3
1. [戛戛] kiết kiết;

kiết

Nghĩa Trung Việt của từ 戛

(Danh) Một thứ binh khí thời xưa như cái giáo dài.

(Danh)
Lễ thường, phép thường.

(Động)
Gõ nhẹ, đánh sẽ.
§ Ghi chú: Đánh khánh mà đánh mạnh thì gọi là kích
, đánh sẽ gọi là kiết .
◇Liêu trai chí dị : Yêu cung thỉ tương ma kiết (Kim hòa thượng ) Cung tên đeo lưng, va chạm lách cách.

(Động)
Bước đến, giẫm chân.
◇Hàn Dũ : Tiền niên vãng La Phù, Bộ kiết Nam Hải thần , (Tống Huệ sư ) Năm trước đi La Phù, Chân giẫm bến Nam Hải.(Trạng thanh) Tiếng chim kêu.
◇Tô Thức : San viên bi khiếu cốc tuyền hưởng, Dã điểu hao kiết nham hoa xuân , (Kiền vi Vương thị thư lâu ) Vượn núi hú buồn hang suối dội, Chim hoang chiêm chiếp đỉnh hoa xuân.
§ Xem kiết kiết .

giát, như "giát mỏng" (vhn)
kiết, như "kiết kiết (trục trặc)" (btcn)
nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
nhát, như "nhút nhát, hèn nhát, nhát dao" (btcn)
rát, như "rát cổ" (btcn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)

Nghĩa của 戛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiá]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 11
Hán Việt: GIÁP

gõ nhẹ; đập nhẹ; vỗ nhẹ。轻轻地敲打。
Từ ghép:
戛戛 ; 戛然

Chữ gần giống với 戛:

, , , , ,

Chữ gần giống 戛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戛 Tự hình chữ 戛 Tự hình chữ 戛 Tự hình chữ 戛

kiết [kiết]

U+79F8, tổng 11 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie1, ji2;
Việt bính: gaai1;

kiết

Nghĩa Trung Việt của từ 秸

(Danh) Rơm, cọng cây.
◎Như: mạch kiết
cọng rơm, đậu kiết thân cây đậu.

gặt, như "gặt hái" (vhn)
giai, như "mạch giai (rơm)" (gdhn)

Nghĩa của 秸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稭)
[jiē]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: GIAI
rơm; rạ; cành; thân cây。农作物脱粒后剩下的茎。
麦秸。
rơm lúa mạch.
秫秸。
rơm cao lương.
豆秸。
cành đậu.

Chữ gần giống với 秸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞛,

Dị thể chữ 秸

,

Chữ gần giống 秸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秸 Tự hình chữ 秸 Tự hình chữ 秸 Tự hình chữ 秸

kiết [kiết]

U+621E, tổng 12 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia2, qiang1, qiang4;
Việt bính: aat1;

kiết

Nghĩa Trung Việt của từ 戞

Cũng như chữ .

giát, như "giát mỏng" (gdhn)
kiết, như "kiết kiết (trục trặc)" (gdhn)
kít, như "cút kít, kin kít" (gdhn)
nhác, như "nhớn nhác" (gdhn)
nhát, như "nhút nhát, hèn nhát, nhát dao" (gdhn)

Chữ gần giống với 戞:

, , ,

Chữ gần giống 戞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戞 Tự hình chữ 戞 Tự hình chữ 戞 Tự hình chữ 戞

kiết, hiệt, khiết [kiết, hiệt, khiết]

U+7D5C, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie2, jie2;
Việt bính: git3;

kiết, hiệt, khiết

Nghĩa Trung Việt của từ 絜

(Tính) Trong sạch, thanh liêm.
◇Trang Tử
: Kì vi nhân kiết liêm thiện sĩ dã (Từ Vô Quỷ ) Ông ấy là người liêm khiết, bậc hiền sĩ.

(Động)
Rửa sạch.
§ Cũng như chữ .
◇Thi Kinh : Kiết nhĩ ngưu dương, Dĩ vãng chưng thường , (Tiểu nhã , Sở tì ) Rửa sạch bò dê của ngươi, Đề làm lễ tế mùa đông và mùa thu.

(Động)
Sửa sang.
◇Văn tuyển : Cố toại kiết kì y phục (Lí khang , Vận mệnh luận ) Cho nên bèn sửa sang quần áo.Một âm là hiệt.

(Động)
Đo lường.
◇Trang Tử : Tượng Thạch chi Tề, chí ư Khúc Viên, kiến lịch xã thụ, kì đại tế sổ thiên ngưu, hiệt chi bách vi , , , , (Nhân gian thế ) Một người thợ mộc tên Thạch, sang nước Tề, đến Khúc Viên, thấy cây lịch thần, nó lớn che được được cả ngàn con bò, đo nó trăm vi.

(Động)
Thẩm độ, so sánh, cân nhắc.
◇Lễ Kí : Thị dĩ quân tử hữu hiệt củ chi đạo (Đại Học ) Vì thế người quân tử có cái đạo thẩm độ.Ta quen đọc là khiết.
kiết, như "kiết (đo chu vi vật thể)" (gdhn)

Nghĩa của 絜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jié]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: KHIẾT

sạch; trong sạch; thanh khiết; tinh khiết; khiết (thường dùng làm tên người)。同"洁"多用于人名。
Ghi chú: 另见xié
[xié]
Bộ: 糸(Mịch)
Hán Việt: KIẾT, KẾT
1. đo chu vi。量度物体周围的长度。
2. đo đạc。泛指衡量。
Ghi chú: 另见 jié

Chữ gần giống với 絜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Chữ gần giống 絜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絜 Tự hình chữ 絜 Tự hình chữ 絜 Tự hình chữ 絜

giai, kiết [giai, kiết]

U+7A2D, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1;

giai, kiết

Nghĩa Trung Việt của từ 稭

(Danh) Rơm (lúa đã tuốt hết hạt).
§ Cũng đọc là kiết. Cũng như kiết
.
giai, như "mạch giai (rơm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 稭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

Dị thể chữ 稭

,

Chữ gần giống 稭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稭 Tự hình chữ 稭 Tự hình chữ 稭 Tự hình chữ 稭

hiệt, kiết [hiệt, kiết]

U+9821, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jie2, jia2, xie2;
Việt bính: git3 kit3;

hiệt, kiết

Nghĩa Trung Việt của từ 頡

(Danh) Cổ dài thẳng.

(Danh)
Một giống dã thú hình trạng giống chó.

(Danh)
Họ Hiệt.

(Động)
Bay bổng lên.
◇Thi Kinh
: Yến yến vu phi, Hiệt chi hàng chi , (Bội phong , Yến yến ) Chim yến bay đi, Bay lên bay xuống.Một âm là kiết.

(Động)
Khấu trừ, giảm trừ.

gật, như "gật gù; ngủ gật" (vhn)
hiệt, như "hiệt (chim bay lượn)" (btcn)
hệt, như "y hệt" (gdhn)

Chữ gần giống với 頡:

䪿, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 頡

,

Chữ gần giống 頡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頡 Tự hình chữ 頡 Tự hình chữ 頡 Tự hình chữ 頡

Dịch kiết sang tiếng Trung hiện đại:

手紧 《指不随便花钱或给人东西。》
痢疾 《传染病, 按病原体的不同, 主要分为细菌性痢疾和阿米巴痢疾两种。》
赤贫 《穷得什么也没有。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiết

kiết:keo kiết; kiết xác
kiết:kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình)
kiết𫵊:kiết xác
kiết:kiết kiết (trục trặc)
kiết:kiết kiết (trục trặc)
kiết:kiết cư (kẹt tiền)
kiết𤵹:bệnh lị: đi kiết
kiết:kiết (đo chu vi vật thể)
kiết:keo kiết; kiết xác
kiết:công kiết (chuyện cũ)
kiết:công kiết (chuyện cũ)
kiết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiết Tìm thêm nội dung cho: kiết