Từ: 德才兼备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德才兼备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 德才兼备 trong tiếng Trung hiện đại:

[décáijiānbèi] tài đức vẹn toàn; có tài có đức。同时具有良好的品德和才能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
德才兼备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 德才兼备 Tìm thêm nội dung cho: 德才兼备