Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 德才兼备 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 德才兼备:
Nghĩa của 德才兼备 trong tiếng Trung hiện đại:
[décáijiānbèi] tài đức vẹn toàn; có tài có đức。同时具有良好的品德和才能。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼
| côm | 兼: | |
| cồm | 兼: | cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm |
| kem | 兼: | cúng kem (quỷ giữ hồn người chết) |
| kiêm | 兼: | kiêm nhiệm |
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |

Tìm hình ảnh cho: 德才兼备 Tìm thêm nội dung cho: 德才兼备
