Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 映现 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngxiàn] lộ ra; phơi ra; hiện ra。由光线照射而显现;呈现。
轮船驶向海岸,热带岛国的景色映现眼前。
tàu thuỷ chạy về hướng bờ biển, cảnh sắc của đảo quốc nhiệt đới đang hiện ra trước mắt.
当年的情景再次在脑海中映现。
tình cảnh năm đó lại hiện về trong trí óc.
轮船驶向海岸,热带岛国的景色映现眼前。
tàu thuỷ chạy về hướng bờ biển, cảnh sắc của đảo quốc nhiệt đới đang hiện ra trước mắt.
当年的情景再次在脑海中映现。
tình cảnh năm đó lại hiện về trong trí óc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 映
| ánh | 映: | ánh lửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |

Tìm hình ảnh cho: 映现 Tìm thêm nội dung cho: 映现
