Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 松软 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松软:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松软 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngruǎn] xốp。松散绵软。
白净松软的羊毛。
lông cừu sạch, trắng xốp.
耕过的土地十分松软。
đất cày xốp mềm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn
松软 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松软 Tìm thêm nội dung cho: 松软