Cao su chống va đập cửa

Từ: 内力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内力 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèilì] nội lực; lực trong。指一个体系内各部分间的相互作用力,例如把宇宙看做一个体系,星体间的相互作用力就是内力;把原子看做一个体系,电子与原子核的相互作用力就是内力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
内力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内力 Tìm thêm nội dung cho: 内力