Từ: a tòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ a tòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: atòng

a tòng
Theo hùa.

Nghĩa a tòng trong tiếng Việt:

["- đgt. (H. a: dựa vào; tòng: theo) Hùa theo làm bậy: Nó chỉ a tòng tên tướng cướp."]

Dịch a tòng sang tiếng Trung hiện đại:

阿从, 盲从, 胁从 《不问是非地附和别人; 盲目随从。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tòng

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tòng:tòng (cây thông)
a tòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a tòng Tìm thêm nội dung cho: a tòng