Từ: măng coong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ măng coong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: măngcoong

Nghĩa măng coong trong tiếng Việt:

["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bru-Vân Kiều"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: măng

măng𣒣:măng tre
măng:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𥭎:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𥭶:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𬕼:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𦀴:cây măng cụt
măng󰙊:tóc măng
măng𩷶:cá nhòng măng
măng coong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: măng coong Tìm thêm nội dung cho: măng coong