Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: măng coong có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ măng coong:
Nghĩa măng coong trong tiếng Việt:
["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bru-Vân Kiều"]Nghĩa chữ nôm của chữ: măng
| măng | 𣒣: | măng tre |
| măng | 笀: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𥭎: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𥭶: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𬕼: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𦀴: | cây măng cụt |
| măng | : | tóc măng |
| măng | 𩷶: | cá nhòng măng |

Tìm hình ảnh cho: măng coong Tìm thêm nội dung cho: măng coong
