Chữ 镥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镥, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镥

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 金 鲁 hoặc 钅 鲁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镥 cấu thành từ 2 chữ: 金, 鲁
  • ghim, găm, kim
  • lỗ
  • 2. 镥 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 鲁
  • kim
  • lỗ
  • []

    U+9565, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑥;
    Pinyin: lu3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镥


    lỗ, như "lỗ (chất lutecium (Lu))" (gdhn)

    Nghĩa của 镥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑥)
    [lǔ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 20
    Hán Việt: LỖ
    Lu-tê-xi; kí hiệu: Lu。金属元素, 符号: Lu (lutetium)。是一种稀土金属。银白色, 质软。用于原子能工业。

    Chữ gần giống với 镥:

    , , , , , , , , , , , 𫔎,

    Dị thể chữ 镥

    ,

    Chữ gần giống 镥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镥 Tự hình chữ 镥 Tự hình chữ 镥 Tự hình chữ 镥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镥

    lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
    镥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镥 Tìm thêm nội dung cho: 镥