Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镥, chiết tự chữ LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镥:
镥
Biến thể phồn thể: 鑥;
Pinyin: lu3;
Việt bính: ;
镥
lỗ, như "lỗ (chất lutecium (Lu))" (gdhn)
Pinyin: lu3;
Việt bính: ;
镥
Nghĩa Trung Việt của từ 镥
lỗ, như "lỗ (chất lutecium (Lu))" (gdhn)
Nghĩa của 镥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑥)
[lǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: LỖ
Lu-tê-xi; kí hiệu: Lu。金属元素, 符号: Lu (lutetium)。是一种稀土金属。银白色, 质软。用于原子能工业。
[lǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: LỖ
Lu-tê-xi; kí hiệu: Lu。金属元素, 符号: Lu (lutetium)。是一种稀土金属。银白色, 质软。用于原子能工业。
Dị thể chữ 镥
鑥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镥
| lỗ | 镥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |

Tìm hình ảnh cho: 镥 Tìm thêm nội dung cho: 镥
