Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 烟消云散 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟消云散:
Nghĩa của 烟消云散 trong tiếng Trung hiện đại:
[yānxiāoyúnsàn] Hán Việt: YÊN TIÊU VÂN TÁN
tiêu tan thành mây khói; tan tành mây khói。比喻事物消失净尽。也说云消雾散。
tiêu tan thành mây khói; tan tành mây khói。比喻事物消失净尽。也说云消雾散。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 烟消云散 Tìm thêm nội dung cho: 烟消云散
