Từ: 船舱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船舱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船舱 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuáncāng] buồng nhỏ trên tàu; khoang thuyền; khoang tàu; ca-bin。船内载乘客、装货物的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舱

thương:thương (khoang thuyền)
船舱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船舱 Tìm thêm nội dung cho: 船舱