Từ: huỳnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ huỳnh:
Pinyin: jiong3, pao4;
Việt bính: gwing2;
炯 quýnh, huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 炯
(Tính) Sáng tỏ, rõ rệt.◎Như: quýnh tâm 炯心 tâm địa sáng tỏ, quýnh giới 炯戒 lời răn bảo rõ ràng, mục quang quýnh quýnh 目光炯炯 ánh mắt sáng rực.
§ Cũng đọc là huỳnh.
quýnh, như "lo quýnh" (gdhn)
quỷnh, như "cả quỷnh (chàng ngố)" (gdhn)
Nghĩa của 炯 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǒng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
long lanh; sáng ngời。炯炯。
Từ ghép:
炯炯
Chữ gần giống với 炯:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炯
烱,
Tự hình:

Pinyin: ying2, xing2;
Việt bính: jing4;
荥 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 荥
Giản thể của chữ 滎.Nghĩa của 荥 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HUỲNH
Huỳnh Dương (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。荥阳。县名,在河南。
Từ phồn thể: (滎)
[yíng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HUỲNH
Huỳnh Kinh (tên đất ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。荥经,地名,在四川。
Chữ gần giống với 荥:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荥
滎,
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
荧 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 荧
Giản thể của chữ 熒.huỳnh, như "huỳnh quang" (gdhn)
Nghĩa của 荧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HUỲNH
1. lờ mờ; yếu ớt; lù mù; le lói。光亮微弱的样子。
一灯荧然。
một ánh đèn le lói
2. loá mắt; hoa mắt; nghi hoặc。眼光迷乱;疑惑。
荧惑
mê hoặc
Từ ghép:
荧光 ; 荧光灯 ; 荧光屏 ; 荧惑 ; 荧屏 ; 荧荧
Chữ gần giống với 荧:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荧
熒,
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
萤 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 萤
Giản thể của chữ 螢.huỳnh, như "huỳnh hoả trùng (con đom đóm)" (gdhn)
Nghĩa của 萤 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: HUỲNH
đom đóm。昆虫,身体黄褐色,触角丝状,腹部末端有发光的器官,能发带绿色的光。白天伏在草丛里,夜晚飞出来。通称萤火虫。
Chữ gần giống với 萤:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萤
螢,
Tự hình:

Pinyin: xing2, ying1, ying2;
Việt bính: jing4;
滎 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 滎
(Danh) Tên một cái chằm ngày xưa, đến thời nhà Hán bị lấp thành bình địa, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam.Chữ gần giống với 滎:
滎,Dị thể chữ 滎
荥,
Tự hình:

Pinyin: ying2, xing2, jiong3;
Việt bính: jing4;
熒 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 熒
(Tính) Lù mù, lờ mờ, thiếu ánh sáng.◎Như: nhất đăng huỳnh huỳnh nhiên 一燈熒熒然 ngọn đèn lù mù.
(Động) Hoa mắt.
◇Trang Tử 莊子: Nhi mục tương huỳnh chi 而目將熒之 (Nhân gian thế 人間世) Và mắt ngươi sẽ hoa lên.
(Động) Huỳnh hoặc 熒惑: mê hoặc, phiến hoặc.
(Danh) Huỳnh hoặc 熒惑: tên ngày xưa gọi Hỏa tinh 火星.
(Phó) Huỳnh huỳnh 熒熒: (1) Lù mù, lờ mờ, thiếu ánh sáng. (2) Lấp lánh, loang loáng.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Song nhãn huỳnh huỳnh nhĩ tập tập 雙眼熒熒耳戢戢 (Đề Phụng Tá sứ quân họa lí đồ 題奉佐使君畫鯉圖) Hai mắt (con cá chép) loang loáng, hai tai phập phồng. (3) Rực rỡ.
huỳnh, như "huỳnh quang" (vhn)
Chữ gần giống với 熒:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Dị thể chữ 熒
荧,
Tự hình:

Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;
螢 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 螢
(Danh) Con đom đóm.§ Gọi tên đủ là huỳnh hỏa trùng 螢火蟲. Còn có những tên khác là: đan điểu 丹鳥, hỏa trùng nhi 火蟲兒.
◇Nguyễn Du 阮攸: Huỳnh hỏa nan hôi cẩm tú trường 螢火難灰錦繡腸 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Lửa đom đóm khó đốt cháy tấm lòng gấm vóc.
huỳnh, như "huỳnh hoả trùng (con đom đóm)" (vhn)
Chữ gần giống với 螢:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Dị thể chữ 螢
萤,
Tự hình:

Pinyin: heng2, hong2;
Việt bính: hung4;
黉 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 黉
Giản thể của chữ 黌.Nghĩa của 黉 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]
Bộ: 黃 (黄) - Hoàng
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀNH
trường học (thời xưa)。古代的学校。
Từ ghép:
黉门
Dị thể chữ 黉
黌,
Tự hình:

oánh, uynh, huỳnh [oánh, uynh, huỳnh]
U+7005, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ying4, jiong1, ying2;
Việt bính: jing4;
瀅 oánh, uynh, huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 瀅
(Tính) Trong suốt, trong vắt (nước).◇Hàn Dũ 韓愈: Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi 曲江汀瀅水平盃 Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành 曲江荷花行).
Chữ gần giống với 瀅:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀅
滢,
Tự hình:

Pinyin: heng2, hong2;
Việt bính: hung4;
黌 huỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 黌
(Danh) Trường học.§ Các trường học ngày xưa thường trang sức sắc vàng cho nên gọi là huỳnh cung 黌宮. Còn gọi là huỳnh môn 黌門 hay huỳnh hiệu 黌校.
Chữ gần giống với 黌:
黌,Dị thể chữ 黌
黉,
Tự hình:

Dịch huỳnh sang tiếng Trung hiện đại:
方形。打扮 《打扮出来的样子; 衣着穿戴。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huỳnh
| huỳnh | 荧: | huỳnh quang |
| huỳnh | 熒: | huỳnh quang |
| huỳnh | 萤: | huỳnh hoả trùng (con đom đóm) |
| huỳnh | 螢: | huỳnh hoả trùng (con đom đóm) |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |

Tìm hình ảnh cho: huỳnh Tìm thêm nội dung cho: huỳnh
