Từ: huỳnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ huỳnh:

炯 quýnh, huỳnh荥 huỳnh荧 huỳnh萤 huỳnh滎 huỳnh熒 huỳnh螢 huỳnh黉 huỳnh瀅 oánh, uynh, huỳnh黌 huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: huỳnh

quýnh, huỳnh [quýnh, huỳnh]

U+70AF, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3, pao4;
Việt bính: gwing2;

quýnh, huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 炯

(Tính) Sáng tỏ, rõ rệt.
◎Như: quýnh tâm
tâm địa sáng tỏ, quýnh giới lời răn bảo rõ ràng, mục quang quýnh quýnh ánh mắt sáng rực.
§ Cũng đọc là huỳnh.

quýnh, như "lo quýnh" (gdhn)
quỷnh, như "cả quỷnh (chàng ngố)" (gdhn)

Nghĩa của 炯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (烱)
[jiǒng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
long lanh; sáng ngời。炯炯。
Từ ghép:
炯炯

Chữ gần giống với 炯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 炯

,

Chữ gần giống 炯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炯 Tự hình chữ 炯 Tự hình chữ 炯 Tự hình chữ 炯

huỳnh [huỳnh]

U+8365, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滎;
Pinyin: ying2, xing2;
Việt bính: jing4;

huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 荥

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 荥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滎)
[xíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HUỲNH
Huỳnh Dương (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。荥阳。县名,在河南。
Từ phồn thể: (滎)
[yíng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HUỲNH
Huỳnh Kinh (tên đất ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。荥经,地名,在四川。

Chữ gần giống với 荥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荥

,

Chữ gần giống 荥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荥 Tự hình chữ 荥 Tự hình chữ 荥 Tự hình chữ 荥

huỳnh [huỳnh]

U+8367, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 熒;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 荧

Giản thể của chữ .
huỳnh, như "huỳnh quang" (gdhn)

Nghĩa của 荧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (熒)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HUỲNH
1. lờ mờ; yếu ớt; lù mù; le lói。光亮微弱的样子。
一灯荧然。
một ánh đèn le lói
2. loá mắt; hoa mắt; nghi hoặc。眼光迷乱;疑惑。
荧惑
mê hoặc
Từ ghép:
荧光 ; 荧光灯 ; 荧光屏 ; 荧惑 ; 荧屏 ; 荧荧

Chữ gần giống với 荧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荧

,

Chữ gần giống 荧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荧 Tự hình chữ 荧 Tự hình chữ 荧 Tự hình chữ 荧

huỳnh [huỳnh]

U+8424, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 螢;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 萤

Giản thể của chữ .
huỳnh, như "huỳnh hoả trùng (con đom đóm)" (gdhn)

Nghĩa của 萤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (螢)
[yíng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: HUỲNH
đom đóm。昆虫,身体黄褐色,触角丝状,腹部末端有发光的器官,能发带绿色的光。白天伏在草丛里,夜晚飞出来。通称萤火虫。

Chữ gần giống với 萤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 萤

,

Chữ gần giống 萤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萤 Tự hình chữ 萤 Tự hình chữ 萤 Tự hình chữ 萤

huỳnh [huỳnh]

U+6ECE, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xing2, ying1, ying2;
Việt bính: jing4;

huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 滎

(Danh) Tên một cái chằm ngày xưa, đến thời nhà Hán bị lấp thành bình địa, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam.

Chữ gần giống với 滎:

,

Dị thể chữ 滎

,

Chữ gần giống 滎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滎 Tự hình chữ 滎 Tự hình chữ 滎 Tự hình chữ 滎

huỳnh [huỳnh]

U+7192, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2, xing2, jiong3;
Việt bính: jing4;

huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 熒

(Tính) Lù mù, lờ mờ, thiếu ánh sáng.
◎Như: nhất đăng huỳnh huỳnh nhiên
ngọn đèn lù mù.

(Động)
Hoa mắt.
◇Trang Tử : Nhi mục tương huỳnh chi (Nhân gian thế ) Và mắt ngươi sẽ hoa lên.

(Động)
Huỳnh hoặc : mê hoặc, phiến hoặc.

(Danh)
Huỳnh hoặc : tên ngày xưa gọi Hỏa tinh .

(Phó)
Huỳnh huỳnh : (1) Lù mù, lờ mờ, thiếu ánh sáng. (2) Lấp lánh, loang loáng.
◇Cao Bá Quát : Song nhãn huỳnh huỳnh nhĩ tập tập (Đề Phụng Tá sứ quân họa lí đồ 使) Hai mắt (con cá chép) loang loáng, hai tai phập phồng. (3) Rực rỡ.
huỳnh, như "huỳnh quang" (vhn)

Chữ gần giống với 熒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Dị thể chữ 熒

,

Chữ gần giống 熒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熒 Tự hình chữ 熒 Tự hình chữ 熒 Tự hình chữ 熒

huỳnh [huỳnh]

U+87A2, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying2;
Việt bính: jing4;

huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 螢

(Danh) Con đom đóm.
§ Gọi tên đủ là huỳnh hỏa trùng
. Còn có những tên khác là: đan điểu , hỏa trùng nhi .
◇Nguyễn Du : Huỳnh hỏa nan hôi cẩm tú trường (Điệp tử thư trung ) Lửa đom đóm khó đốt cháy tấm lòng gấm vóc.
huỳnh, như "huỳnh hoả trùng (con đom đóm)" (vhn)

Chữ gần giống với 螢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Dị thể chữ 螢

,

Chữ gần giống 螢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螢 Tự hình chữ 螢 Tự hình chữ 螢 Tự hình chữ 螢

huỳnh [huỳnh]

U+9EC9, tổng 16 nét, bộ Hoàng 黄
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 黌;
Pinyin: heng2, hong2;
Việt bính: hung4;

huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 黉

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 黉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (黌)
[hóng]
Bộ: 黃 (黄) - Hoàng
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀNH
trường học (thời xưa)。古代的学校。
Từ ghép:
黉门

Chữ gần giống với 黉:

, ,

Dị thể chữ 黉

,

Chữ gần giống 黉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黉 Tự hình chữ 黉 Tự hình chữ 黉 Tự hình chữ 黉

oánh, uynh, huỳnh [oánh, uynh, huỳnh]

U+7005, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ying4, jiong1, ying2;
Việt bính: jing4;

oánh, uynh, huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 瀅

(Tính) Trong suốt, trong vắt (nước).
◇Hàn Dũ
: Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành ).

Chữ gần giống với 瀅:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 瀅

,

Chữ gần giống 瀅

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀅 Tự hình chữ 瀅 Tự hình chữ 瀅 Tự hình chữ 瀅

huỳnh [huỳnh]

U+9ECC, tổng 24 nét, bộ Hoàng 黄
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: heng2, hong2;
Việt bính: hung4;

huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 黌

(Danh) Trường học.
§ Các trường học ngày xưa thường trang sức sắc vàng cho nên gọi là huỳnh cung
. Còn gọi là huỳnh môn hay huỳnh hiệu .

Chữ gần giống với 黌:

,

Dị thể chữ 黌

,

Chữ gần giống 黌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黌 Tự hình chữ 黌 Tự hình chữ 黌 Tự hình chữ 黌

Dịch huỳnh sang tiếng Trung hiện đại:

方形。
打扮 《打扮出来的样子; 衣着穿戴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huỳnh

huỳnh:huỳnh quang
huỳnh:huỳnh quang
huỳnh:huỳnh hoả trùng (con đom đóm)
huỳnh:huỳnh hoả trùng (con đom đóm)
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
huỳnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huỳnh Tìm thêm nội dung cho: huỳnh