Từ: 地藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa tạng
Một vị Bồ Tát chuyên cứu độ sinh linh trong địa ngục và trẻ con yểu tử. Có khi
Ðịa Tạng
藏 cũng là người được xem là chuyên cứu giúp lữ hành phương xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
地藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地藏 Tìm thêm nội dung cho: 地藏