Từ: 收支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收支:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 支

Nghĩa của 收支 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuzhī] thu chi。收入和支出。
收支平衡。
cân bằng thu chi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra
收支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收支 Tìm thêm nội dung cho: 收支