Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿头巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿头巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿头巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜtóujīn] đội mũ xanh (nam, nữ thời Nguyên, Minh, Trung Quốc); bị cắm sừng。元明两代规定娼家男女戴绿头巾。 后来称人妻子有外遇为戴绿头巾。也说绿帽子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
绿头巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿头巾 Tìm thêm nội dung cho: 绿头巾