Cao su chống va đập cửa

Chữ 阑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阑, chiết tự chữ LAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阑:

阑 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阑

Chiết tự chữ lan bao gồm chữ 门 柬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阑 cấu thành từ 2 chữ: 门, 柬
  • mon, môn
  • giản
  • lan [lan]

    U+9611, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闌;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laan4;

    lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 阑

    Giản thể của chữ .
    lan, như "lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can" (gdhn)

    Nghĩa của 阑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闌)
    [lán]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 17
    Hán Việt: LAN
    1. ngăn cản; chặn; chắn; cản; ngăn。不使通过;阻挡。
    2. lan can; tay vịn。栏杆。
    3. sắp hết; gần tàn; sắp tận。将尽。
    岁阑。
    năm sắp hết.
    夜阑人静。
    đêm gần tàn người vắng vẻ.
    4. tự tiện (ra vào); trơ tráo。 擅自(出入)。
    阑出。
    tự tiện đi ra.
    阑入。
    tự tiện vào.
    Từ ghép:
    阑干 ; 阑入 ; 阑珊 ; 阑尾 ; 阑尾炎

    Chữ gần giống với 阑:

    , , , , , 𨸈,

    Dị thể chữ 阑

    ,

    Chữ gần giống 阑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阑 Tự hình chữ 阑 Tự hình chữ 阑 Tự hình chữ 阑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阑

    lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
    阑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阑 Tìm thêm nội dung cho: 阑