Cao su chống va đập cửa
Chữ 阑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阑, chiết tự chữ LAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阑:
阑
Biến thể phồn thể: 闌;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
阑 lan
lan, như "lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can" (gdhn)
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
阑 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 阑
Giản thể của chữ 闌.lan, như "lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can" (gdhn)
Nghĩa của 阑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闌)
[lán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: LAN
1. ngăn cản; chặn; chắn; cản; ngăn。不使通过;阻挡。
2. lan can; tay vịn。栏杆。
3. sắp hết; gần tàn; sắp tận。将尽。
岁阑。
năm sắp hết.
夜阑人静。
đêm gần tàn người vắng vẻ.
4. tự tiện (ra vào); trơ tráo。 擅自(出入)。
阑出。
tự tiện đi ra.
阑入。
tự tiện vào.
Từ ghép:
阑干 ; 阑入 ; 阑珊 ; 阑尾 ; 阑尾炎
[lán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: LAN
1. ngăn cản; chặn; chắn; cản; ngăn。不使通过;阻挡。
2. lan can; tay vịn。栏杆。
3. sắp hết; gần tàn; sắp tận。将尽。
岁阑。
năm sắp hết.
夜阑人静。
đêm gần tàn người vắng vẻ.
4. tự tiện (ra vào); trơ tráo。 擅自(出入)。
阑出。
tự tiện đi ra.
阑入。
tự tiện vào.
Từ ghép:
阑干 ; 阑入 ; 阑珊 ; 阑尾 ; 阑尾炎
Dị thể chữ 阑
闌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阑
| lan | 阑: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |

Tìm hình ảnh cho: 阑 Tìm thêm nội dung cho: 阑
