Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 顎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顎, chiết tự chữ NGẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顎:
顎
Biến thể giản thể: 颚;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
顎 ngạc
◎Như: thượng ngạc cốt 上顎骨 xương hàm trên, hạ ngạc cốt 下顎骨 xương hàm dưới.
ngạc, như "ngạc (xương gò má)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
顎 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 顎
(Danh) Xương gò má hoặc xương quai hàm gọi là ngạc cốt 顎骨.◎Như: thượng ngạc cốt 上顎骨 xương hàm trên, hạ ngạc cốt 下顎骨 xương hàm dưới.
ngạc, như "ngạc (xương gò má)" (gdhn)
Dị thể chữ 顎
颚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顎
| ngạc | 顎: | ngạc (xương gò má) |

Tìm hình ảnh cho: 顎 Tìm thêm nội dung cho: 顎
