Chữ 顎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顎, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顎:

顎 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顎

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 咢 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顎 cấu thành từ 2 chữ: 咢, 頁
  • ngác, ngạc
  • hiệt, hệt
  • ngạc [ngạc]

    U+984E, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 顎

    (Danh) Xương gò má hoặc xương quai hàm gọi là ngạc cốt .
    ◎Như: thượng ngạc cốt xương hàm trên, hạ ngạc cốt xương hàm dưới.
    ngạc, như "ngạc (xương gò má)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 顎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

    Dị thể chữ 顎

    ,

    Chữ gần giống 顎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顎 Tự hình chữ 顎 Tự hình chữ 顎 Tự hình chữ 顎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顎

    ngạc:ngạc (xương gò má)
    顎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顎 Tìm thêm nội dung cho: 顎