Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 茜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茜, chiết tự chữ THIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茜:

茜 thiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茜

Chiết tự chữ thiến bao gồm chữ 草 西 hoặc 艸 西 hoặc 艹 西 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 西
  • tháu, thảo, xáo
  • 西 tây, tê
  • 2. 茜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 西
  • tháu, thảo
  • 西 tây, tê
  • 3. 茜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 西
  • thảo
  • 西 tây, tê
  • thiến [thiến]

    U+831C, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian4, qian1, xi1;
    Việt bính: sai1 sin3 sin6;

    thiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 茜

    (Danh) Cỏ thiến.
    § Rễ dùng nhuộm đỏ hoặc làm thuốc.

    (Động)
    Nhuộm đỏ.

    (Tính)
    Đỏ.
    ◇Lưu Tử Huy
    : Đình lưu kết thật điếm phương tùng, Nhất dạ phi sương nhiễm thiến dong , (Thạch lưu ) Lựu trong sân kết trái thêm thơm bụi cây, Một đêm sương bay nhuốm mặt hồng.
    thiến, như "thiến thảo (màu đỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 茜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蒨)
    [qiàn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: XUYẾN, KHIẾM
    1. cỏ xuyến (có thể làm thuốc hoặc làm thuốc nhuộm)。茜草。
    2. màu đỏ; đỏ。红色。
    茜纱。
    lụa đỏ.
    Ghi chú: 另见xī
    Từ ghép:
    茜草
    [xī]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: TÂY
    Tây (thường dùng làm tên người có khi đọc là "qiàn" thường dùng để dịch âm tên phụ nữ nước ngoài)。人名用字,多用于外国妇女名字的译音。
    Ghi chú: 另见qiàn

    Chữ gần giống với 茜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 茜

    ,

    Chữ gần giống 茜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茜 Tự hình chữ 茜 Tự hình chữ 茜 Tự hình chữ 茜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茜

    thiến:thiến thảo (màu đỏ)
    茜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茜 Tìm thêm nội dung cho: 茜