Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茜, chiết tự chữ THIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茜:
茜
Pinyin: qian4, qian1, xi1;
Việt bính: sai1 sin3 sin6;
茜 thiến
Nghĩa Trung Việt của từ 茜
(Danh) Cỏ thiến.§ Rễ dùng nhuộm đỏ hoặc làm thuốc.
(Động) Nhuộm đỏ.
(Tính) Đỏ.
◇Lưu Tử Huy 劉子翬: Đình lưu kết thật điếm phương tùng, Nhất dạ phi sương nhiễm thiến dong 庭榴結實墊芳叢, 一夜飛霜染茜容 (Thạch lưu 石榴) Lựu trong sân kết trái thêm thơm bụi cây, Một đêm sương bay nhuốm mặt hồng.
thiến, như "thiến thảo (màu đỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 茜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蒨)
[qiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: XUYẾN, KHIẾM
1. cỏ xuyến (có thể làm thuốc hoặc làm thuốc nhuộm)。茜草。
2. màu đỏ; đỏ。红色。
茜纱。
lụa đỏ.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
茜草
[xī]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂY
Tây (thường dùng làm tên người có khi đọc là "qiàn" thường dùng để dịch âm tên phụ nữ nước ngoài)。人名用字,多用于外国妇女名字的译音。
Ghi chú: 另见qiàn
[qiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: XUYẾN, KHIẾM
1. cỏ xuyến (có thể làm thuốc hoặc làm thuốc nhuộm)。茜草。
2. màu đỏ; đỏ。红色。
茜纱。
lụa đỏ.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
茜草
[xī]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂY
Tây (thường dùng làm tên người có khi đọc là "qiàn" thường dùng để dịch âm tên phụ nữ nước ngoài)。人名用字,多用于外国妇女名字的译音。
Ghi chú: 另见qiàn
Chữ gần giống với 茜:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 茜
蒨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茜
| thiến | 茜: | thiến thảo (màu đỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 茜 Tìm thêm nội dung cho: 茜
