Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郐, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郐:
郐
Biến thể phồn thể: 鄶;
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
郐
Pinyin: kuai4;
Việt bính: kui2;
郐
Nghĩa Trung Việt của từ 郐
Nghĩa của 郐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鄶)
[kuài]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁI, CỐI
1. nước Cối (tên của một nước thời nhà Chu) ở phía đông bắc huyện Mật, tỉnh Hà Nam Trung Quốc ngày nay。周朝国名,在今河南密县东北。
2. họ Khoái; họ Cối。姓。
[kuài]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁI, CỐI
1. nước Cối (tên của một nước thời nhà Chu) ở phía đông bắc huyện Mật, tỉnh Hà Nam Trung Quốc ngày nay。周朝国名,在今河南密县东北。
2. họ Khoái; họ Cối。姓。
Dị thể chữ 郐
鄶,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 郐 Tìm thêm nội dung cho: 郐
