Chữ 郐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郐:

郐

Đây là các chữ cấu thành từ này: 郐

郐

Chiết tự chữ 郐

1. 郐 cấu thành từ 2 chữ: 会, 邑
  • 会 cối, hội, hụi
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郐 cấu thành từ 2 chữ: 会, 阝
  • 会 cối, hội, hụi
  • 阝 phụ, ấp
  • []

    U+90D0, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鄶;
    Pinyin: kuai4;
    Việt bính: kui2;

    郐

    Nghĩa Trung Việt của từ 郐


    Nghĩa của 郐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鄶)
    [kuài]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHOÁI, CỐI
    1. nước Cối (tên của một nước thời nhà Chu) ở phía đông bắc huyện Mật, tỉnh Hà Nam Trung Quốc ngày nay。周朝国名,在今河南密县东北。
    2. họ Khoái; họ Cối。姓。

    Chữ gần giống với 郐:

    邽, 邾, 邿, 郁, 郃, 郄, 郅, 郇, 郈, 郉, 郊, 郎, 郏, 郐, 郑, 郓,

    Dị thể chữ 郐

    鄶,

    Chữ gần giống 郐

    鄵, 鄆, 郻, 郼, 都, 郾, 郿, 鄀, 鄁, 鄂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郐 Tự hình chữ 郐 Tự hình chữ 郐 Tự hình chữ 郐

    郐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郐 Tìm thêm nội dung cho: 郐