Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜊, chiết tự chữ LỊ, LỢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜊:
蜊
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
蜊 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 蜊
(Danh) Cáp lị 蛤蜊: xem cáp 蛤.lợi, như "lợi (con sò)" (gdhn)
Nghĩa của 蜊 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: LỢI
1. con sò。蛤蜊:软体动物,长约3厘米,壳卵圆形,淡褐色,边缘紫色。生活在浅海底。
2. nghêu sò。蛤蜊:文蛤的通称。
Số nét: 13
Hán Việt: LỢI
1. con sò。蛤蜊:软体动物,长约3厘米,壳卵圆形,淡褐色,边缘紫色。生活在浅海底。
2. nghêu sò。蛤蜊:文蛤的通称。
Chữ gần giống với 蜊:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜊
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |

Tìm hình ảnh cho: 蜊 Tìm thêm nội dung cho: 蜊
