Chữ 蜊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜊, chiết tự chữ LỊ, LỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜊:

蜊 lị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜊

蜊

Chiết tự chữ 蜊

Chiết tự chữ lị, lợi bao gồm chữ 虫 利 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜊 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 利
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 利 lì, lời, lợi
  • lị [lị]

    U+870A, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    蜊 lị

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜊

    (Danh) Cáp lị 蛤蜊: xem cáp 蛤.
    lợi, như "lợi (con sò)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: LỢI
    1. con sò。蛤蜊:软体动物,长约3厘米,壳卵圆形,淡褐色,边缘紫色。生活在浅海底。
    2. nghêu sò。蛤蜊:文蛤的通称。

    Chữ gần giống với 蜊:

    䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Chữ gần giống 蜊

    蛾, 蝍, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜊 Tự hình chữ 蜊 Tự hình chữ 蜊 Tự hình chữ 蜊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜊

    lợi蜊:lợi (con sò)
    蜊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜊 Tìm thêm nội dung cho: 蜊