Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有名无实 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有名无实:
Nghĩa của 有名无实 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒumíngwúshí] có tiếng không có miếng; hữu danh vô thực。空有名义或名声而没有实际。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 有名无实 Tìm thêm nội dung cho: 有名无实
