Cao su chống va đập cửa

Từ: 有效射程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有效射程:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有效射程 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxiàoshèchéng] tầm sát thương; tầm bắn hữu hiệu。指弹头射出后能获得可靠射击效果的距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
有效射程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有效射程 Tìm thêm nội dung cho: 有效射程