Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有板有眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有板有眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有板有眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒubǎnyǒuyǎn] có bài bản hẳn hoi; nói làm đâu ra đấy; chừng mực。比喻言语行动有条不紊,富有节奏或章法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
有板有眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有板有眼 Tìm thêm nội dung cho: 有板有眼