Từ: 有板有眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有板有眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 板 • 有 • 眼

Nghĩa của 有板有眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒubǎnyǒuyǎn] có bài bản hẳn hoi; nói làm đâu ra đấy; chừng mực。比喻言语行动有条不紊,富有节奏或章法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
有板有眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有板有眼 Tìm thêm nội dung cho: 有板有眼