Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本紀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本紀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn kỉ
Cương kỉ căn bổn. ◇Quản Tử 子:
Phàm lập triều đình, vấn hữu bổn kỉ
廷, 紀 (Vấn 丁) Lập ra triều đình, tất phải có cương kỉ căn bổn.Sự tình trải qua từ đầu tới cuối, nguyên ủy thủy chung.Sự việc chép về một vị vua trong sách sử.

Nghĩa của 本纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnjì]
bản kỷ。纪传体史书中帝王的传记,一般按年月编排重要的史实,列在全书的前面,对全书起总纲的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紀

:kĩ càng, kĩ lưỡng
kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
kỷ:kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
本紀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本紀 Tìm thêm nội dung cho: 本紀