Từ: 本紀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本紀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 紀

bổn kỉ
Cương kỉ căn bổn. ◇Quản Tử 管子:
Phàm lập triều đình, vấn hữu bổn kỉ
凡立朝廷, 問有本紀 (Vấn 輕重丁) Lập ra triều đình, tất phải có cương kỉ căn bổn.Sự tình trải qua từ đầu tới cuối, nguyên ủy thủy chung.Sự việc chép về một vị vua trong sách sử.

Nghĩa của 本纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnjì] 名
bản kỷ。纪传体史书中帝王的传记,一般按年月编排重要的史实,列在全书的前面,对全书起总纲的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紀

kĩ紀:kĩ càng, kĩ lưỡng
kỉ紀:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
kỷ紀:kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ
kỹ紀:kỹ càng, kỹ lưỡng
本紀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本紀 Tìm thêm nội dung cho: 本紀