Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chưa bao lâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chưa bao lâu:
Dịch chưa bao lâu sang tiếng Trung hiện đại:
曾几何时 《时间过去没有多久。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa
| chưa | 𱔢: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣗓: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬄞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣜾: | |
| chưa | 𣠖: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 渚: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𤀞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬚍: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 豬: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lâu
| lâu | 𥹰: | lâu dài |
| lâu | 𱍿: | dài lâu |
| lâu | 偻: | lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la |
| lâu | 僂: | lâu (bệnh cam trẻ con) |
| lâu | 剅: | lâu khẩu (cửa sông) |
| lâu | 𫦉: | lâu khẩu (cửa sông) |
| lâu | 𠞭: | lâu khẩu (cửa sông) |
| lâu | 喽: | lâu la |
| lâu | 嘍: | lâu la |
| lâu | 娄: | lâu (chuyện rắc rối) |
| lâu | 婁: | lâu (chuyện rắc rối) |
| lâu | 搂: | lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi) |
| lâu | 摟: | lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi) |
| lâu | 楼: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |
| lâu | 樓: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lâu | 瘘: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lâu | 瘻: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lâu | 瘺: | lâu (ngòi mụn độc) |
| lâu | 䁖: | lâu (xem, ròm) |
| lâu | 瞜: | lâu (xem, ròm) |
| lâu | 篓: | lâu tử (sọt, giỏ) |
| lâu | 簍: | lâu tử (sọt, giỏ) |
| lâu | 耧: | lâu (cái bừa) |
| lâu | 耬: | lâu (cái bừa) |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| lâu | 蒌: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| lâu | 蔞: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
| lâu | 蝼: | lâu quắc (con ếch) |
| lâu | 螻: | lâu (con ếch) |
| lâu | 髅: | đầu lâu |
| lâu | 髏: | đầu lâu |

Tìm hình ảnh cho: chưa bao lâu Tìm thêm nội dung cho: chưa bao lâu
