Cao su chống va đập cửa

Từ: 定夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngduó] định đoạt; quyết định; giải quyết。对事情做可否或取舍的决定。
等讨论后再行定夺。
đợi sau khi thảo luận sẽ tiến hành quyết định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
定夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定夺 Tìm thêm nội dung cho: 定夺