Cao su chống va đập cửa

Từ: 原子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên tử
Phần nhỏ nhất của vật chất, không thể dùng phương pháp hóa học phân tích ra được nữa. Thí dụ: phân tử nước H2O gồm 2
nguyên tử
子 hydrogen và 1 nguyên tử oxygen.Nguyên tử được cấu tạo bằng một hạt nhân và nhiều điện tử (tiếng Pháp: atome).

Nghĩa của 原子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzǐ] nguyên tử。构成化学元素的基本单位,是物质化学变化中的最小微粒,由带正电的原子核和围绕原子核运动的电子组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
原子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原子 Tìm thêm nội dung cho: 原子