Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 殚精竭力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殚精竭力:
Nghĩa của 殚精竭力 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānjīngjiélì] hết lòng hết sức; dốc hết tâm sức。竭尽全部精力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殚
| đan | 殚: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 殚精竭力 Tìm thêm nội dung cho: 殚精竭力
