Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 情节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情节 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngjié] tình tiết; trường hợp; tình huống。事情的变化和经过。
故事情节。
tình tiết câu chuyện.
情节生动。
tình tiết sinh động.
根据情节轻重分别处理。
căn cứ vào tình tiết nặng nhẹ mà xử lí khác nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
情节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情节 Tìm thêm nội dung cho: 情节