Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 白班儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[báibanr] ca ngày; kíp ngày。白天工作的班次;日班。
上白班儿
làm ca ngày
上白班儿
làm ca ngày
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 白班儿 Tìm thêm nội dung cho: 白班儿
