Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通讯 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngxùn] 1. thông tin; truyền tin。利用电讯设备传递消息。
通讯班
lớp thông tin
无线电通讯
thông tin vô tuyến điện.
2. thông báo tin tức; bài thông tin。详实而生动地报道客观事物或典型人物的文章。
通讯班
lớp thông tin
无线电通讯
thông tin vô tuyến điện.
2. thông báo tin tức; bài thông tin。详实而生动地报道客观事物或典型人物的文章。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯
| tấn | 讯: | tra tấn, thông tấn xã |

Tìm hình ảnh cho: 通讯 Tìm thêm nội dung cho: 通讯
