Từ: 通讯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通讯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 讯

Nghĩa của 通讯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngxùn] 1. thông tin; truyền tin。利用电讯设备传递消息。
通讯班
lớp thông tin
无线电通讯
thông tin vô tuyến điện.
2. thông báo tin tức; bài thông tin。详实而生动地报道客观事物或典型人物的文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn讯:tra tấn, thông tấn xã
通讯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通讯 Tìm thêm nội dung cho: 通讯