Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ hung:
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1
1. [鞠凶] cúc hung 2. [凶惡] hung ác 3. [凶徒] hung đồ 4. [凶暴] hung bạo 5. [凶險] hung hiểm 6. [凶禮] hung lễ 7. [凶犯] hung phạm 8. [凶服] hung phục 9. [凶事] hung sự 10. [凶殘] hung tàn 11. [凶信] hung tín 12. [凶神] hung thần 13. [凶手] hung thủ 14. [凶星] hung tinh 15. [凶兆] hung triệu;
凶 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 凶
(Tính) Ác, tàn bạo.◎Như: hung bạo 凶暴 ác dữ, hung thủ 凶手 kẻ giết người, hung khí 凶器 đồ giết người.
(Tính) Mất mùa, thu hoạch kém.
◎Như: hung niên 凶年 năm mất mùa, đói kém.
(Tính) Xấu, không tốt lành.
◎Như: hung tín 凶信 tin chẳng lành, hung triệu 凶兆 điềm xấu.
(Tính) Mạnh dữ, kịch liệt.
◎Như: vũ thế ngận hung 雨勢很凶 sức mưa dữ dội.
(Danh) Tai họa, sự chẳng lành.
◎Như: xu cát tị hung 趨吉避凶 theo lành tránh họa.
(Động) Sợ hãi, khủng cụ.
§ Thông hung 兇.
hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)
Nghĩa của 凶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (兇)
[xiōng]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 4
Hán Việt: HUNG
形
1. bất hạnh; không may; xấu; dữ。不幸的(形容死亡、灾难等现象),跟"吉"相对。
凶事(丧事)。
việc tang ma; việc không may.
凶信
tin chẳng lành; tin dữ
2. mất mùa。年成很坏。
凶年
năm mất mùa
3. hung ác。凶恶。
穷凶极恶。
cùng hung cực ác; cực kỳ hung ác
这个人样子真凶。
con người này bộ dạng thật hung ác
4. nguy hiểm; dữ dội。利害。
病势很凶
bệnh tình rất nguy hiểm
闹得太凶
làm dữ; quậy tơi bời.
5. hành vi giết người; hành vi đánh người。指杀害或伤人的行为。
凶手
hung thủ; kẻ giết người.
行凶
hành hung
凶信
tin dữ; tin chẳng lành
凶宅
nhà có ma; nhà không may mắn
凶神恶煞
hung thần ác nghiệt
Từ ghép:
凶暴 ; 凶残 ; 凶恶 ; 凶犯 ; 凶服 ; 凶悍 ; 凶狠 ; 凶横 ; 凶狂 ; 凶猛 ; 凶虐 ; 凶殴 ; 凶器 ; 凶气 ; 凶杀 ; 凶煞 ; 凶神 ; 凶手 ; 凶死 ; 凶险 ; 凶相毕露 ; 凶信 ; 凶焰 ; 凶宅 ; 凶兆
[xiōng]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 4
Hán Việt: HUNG
形
1. bất hạnh; không may; xấu; dữ。不幸的(形容死亡、灾难等现象),跟"吉"相对。
凶事(丧事)。
việc tang ma; việc không may.
凶信
tin chẳng lành; tin dữ
2. mất mùa。年成很坏。
凶年
năm mất mùa
3. hung ác。凶恶。
穷凶极恶。
cùng hung cực ác; cực kỳ hung ác
这个人样子真凶。
con người này bộ dạng thật hung ác
4. nguy hiểm; dữ dội。利害。
病势很凶
bệnh tình rất nguy hiểm
闹得太凶
làm dữ; quậy tơi bời.
5. hành vi giết người; hành vi đánh người。指杀害或伤人的行为。
凶手
hung thủ; kẻ giết người.
行凶
hành hung
凶信
tin dữ; tin chẳng lành
凶宅
nhà có ma; nhà không may mắn
凶神恶煞
hung thần ác nghiệt
Từ ghép:
凶暴 ; 凶残 ; 凶恶 ; 凶犯 ; 凶服 ; 凶悍 ; 凶狠 ; 凶横 ; 凶狂 ; 凶猛 ; 凶虐 ; 凶殴 ; 凶器 ; 凶气 ; 凶杀 ; 凶煞 ; 凶神 ; 凶手 ; 凶死 ; 凶险 ; 凶相毕露 ; 凶信 ; 凶焰 ; 凶宅 ; 凶兆
Chữ gần giống với 凶:
凶,Dị thể chữ 凶
㐫,
Tự hình:

Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1
1. [兇悍] hung hãn;
兇 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 兇
(Động) Sợ hãi, bất an.◇Tả truyện 左傳: Tào nhân hung cụ 曹人兇懼 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Người nước Tào lo sợ.
(Tính) Dữ tợn, hung ác.
§ Thông hung 凶.
◎Như: hung đồ 兇徒 quân hung ác.
hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1
1. [匈奴] hung nô 2. [匈牙利] hung nha lợi;
匈 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 匈
(Danh) Phần thân thể phía trước từ cổ tới bụng.§ Dạng gốc của chữ hung 胸.
(Danh) Tức Hung Nô dân tộc Trung Quốc thời cổ ở phía bắc.
(Danh) Tên gọi tắt của nước Hung-nha-lợi 匈牙利 (Hungarian) ở châu Âu.
(Động) Rầm rĩ, huyên nhiễu.
§ Cũng viết là 洶.
hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)
Nghĩa của 匈 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 匈:
匈,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 訩;
Pinyin: xiong1, rong2;
Việt bính: ;
讻 hung
hung, như "hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: xiong1, rong2;
Việt bính: ;
讻 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 讻
Giản thể của chữ 訩.hung, như "hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 讻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詾、哅、訩)
[xiōng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 6
Hán Việt: HUNG
ồn ào náo nhiệt; khí thế hung dữ。讻讻。
[xiōng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 6
Hán Việt: HUNG
ồn ào náo nhiệt; khí thế hung dữ。讻讻。
Dị thể chữ 讻
訩,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 洶;
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
汹 hung
húng (gdhn)
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
汹 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 汹
Giản thể của chữ 洶.húng (gdhn)
Nghĩa của 汹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (洶)
[xiōng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HUNG
rào rạt (âm thanh sóng nước)。汹汹。
Từ ghép:
汹汹 ; 汹涌
[xiōng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HUNG
rào rạt (âm thanh sóng nước)。汹汹。
Từ ghép:
汹汹 ; 汹涌
Chữ gần giống với 汹:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
恟 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 恟
Sợ.hung, như "hung hãn, hung hăng" (vhn)
Nghĩa của 恟 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiōng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HUNG
1. kinh sợ; sợ sệt。恐惧。
2. ồn ào náo nhiệt; khí thế hung dữ。同"讻"。
Số nét: 10
Hán Việt: HUNG
1. kinh sợ; sợ sệt。恐惧。
2. ồn ào náo nhiệt; khí thế hung dữ。同"讻"。
Chữ gần giống với 恟:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Biến thể giản thể: 汹;
Pinyin: xiong1, huang2;
Việt bính: hung1;
洶 hung
◇Tô Triệt 蘇轍: Đào lan hung dũng, phong vân khai hạp 濤瀾洶湧, 風雲開闔 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Sóng vỗ ầm ầm, gió mây mở đóng.
§ Cũng viết là 洶涌. (2) Hùng hổ, mạnh mẽ. (3) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.(Phó, tính) Hung hung 洶洶: (1) Nước chảy ầm ầm, sôi sục. (2) Huyên náo.
◇Vương An Thạch 王安石: Thượng nãi dục biến thử, nhi mỗ bất lượng địch chi chúng quả, dục xuất lực trợ thượng dĩ kháng chi, tắc chúng hà vi nhi bất hung hung nhiên? 上乃欲變此, 而 某不量敵之眾寡, 欲出力助上以抗之, 則眾何為而不洶洶然 (Đáp Tư mã gián nghị thư 答司馬諫議書) Nhà vua muốn biến đổi tình trạng đó, mà tôi không lượng số người phản đối nhiều hay ít, muốn ra sức giúp vua chống lại họ, như vậy làm sao mà đám đông chẳng nhao nhao lên? (3) Rối loạn không yên.
húng (gdhn)
Pinyin: xiong1, huang2;
Việt bính: hung1;
洶 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 洶
(Phó, tính) Hung dũng 洶湧: (1) Nước chảy ầm ầm, sôi sục.◇Tô Triệt 蘇轍: Đào lan hung dũng, phong vân khai hạp 濤瀾洶湧, 風雲開闔 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Sóng vỗ ầm ầm, gió mây mở đóng.
§ Cũng viết là 洶涌. (2) Hùng hổ, mạnh mẽ. (3) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.(Phó, tính) Hung hung 洶洶: (1) Nước chảy ầm ầm, sôi sục. (2) Huyên náo.
◇Vương An Thạch 王安石: Thượng nãi dục biến thử, nhi mỗ bất lượng địch chi chúng quả, dục xuất lực trợ thượng dĩ kháng chi, tắc chúng hà vi nhi bất hung hung nhiên? 上乃欲變此, 而 某不量敵之眾寡, 欲出力助上以抗之, 則眾何為而不洶洶然 (Đáp Tư mã gián nghị thư 答司馬諫議書) Nhà vua muốn biến đổi tình trạng đó, mà tôi không lượng số người phản đối nhiều hay ít, muốn ra sức giúp vua chống lại họ, như vậy làm sao mà đám đông chẳng nhao nhao lên? (3) Rối loạn không yên.
húng (gdhn)
Chữ gần giống với 洶:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 洶
汹,
Tự hình:

Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
胸 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 胸
(Danh) Ngực.◎Như: đĩnh hung 挺胸 ưỡn ngực.
(Danh) Tấm lòng, hoài bão.
◎Như: hung khâm 胸襟, hung thứ 胸次 đều nói về phần mang chứa trong lòng cả.
◇Trang Tử 莊子: Hỉ nộ ai lạc, bất nhập ư hung thứ 喜怒哀樂, 不入於胸次 (Điền Tử Phương 田子方) Mừng giận thương vui không vào tới trong lòng.
hông, như "thúc vào hông ai" (vhn)
hung, như "hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)" (btcn)
Nghĩa của 胸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (胷)
[xiōng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: HUNG
名
1. ngực。躯干的一部分,在颈和腹之间;胸膛。
2. lòng (có liên quan đến tư tưởng, kiến thức...)。指心里(跟思想、见识、气量等有关)。
心胸
bụng dạ; lòng dạ
胸有成竹
định liệu trước; trong lòng đã có dự định.
Từ ghép:
胸次 ; 胸骨 ; 胸怀 ; 胸襟 ; 胸口 ; 胸膜 ; 胸膜炎 ; 胸脯 ; 胸鳍 ; 胸腔 ; 胸墙 ; 胸膛 ; 胸无点墨 ; 胸像 ; 胸臆 ; 胸有成竹 ; 胸中无数 ; 胸中有数 ; 胸椎
[xiōng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: HUNG
名
1. ngực。躯干的一部分,在颈和腹之间;胸膛。
2. lòng (có liên quan đến tư tưởng, kiến thức...)。指心里(跟思想、见识、气量等有关)。
心胸
bụng dạ; lòng dạ
胸有成竹
định liệu trước; trong lòng đã có dự định.
Từ ghép:
胸次 ; 胸骨 ; 胸怀 ; 胸襟 ; 胸口 ; 胸膜 ; 胸膜炎 ; 胸脯 ; 胸鳍 ; 胸腔 ; 胸墙 ; 胸膛 ; 胸无点墨 ; 胸像 ; 胸臆 ; 胸有成竹 ; 胸中无数 ; 胸中有数 ; 胸椎
Chữ gần giống với 胸:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Biến thể giản thể: 讻;
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
訩 hung
(Danh) Họa loạn.
(Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.
§ Cũng như hung 洶.
(Tính) Đầy, sung mãn.
(Tính) Sợ hãi, không yên lòng.
§ Thông hung 兇.
◎Như: hung cụ 訩懼 lo sợ, bất an.
hung, như "hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
訩 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 訩
(Động) Tranh biện.(Danh) Họa loạn.
(Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.
§ Cũng như hung 洶.
(Tính) Đầy, sung mãn.
(Tính) Sợ hãi, không yên lòng.
§ Thông hung 兇.
◎Như: hung cụ 訩懼 lo sợ, bất an.
hung, như "hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 訩:
䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,Tự hình:

Pinyin: xiong1;
Việt bính: hung1;
詾 hung
Nghĩa Trung Việt của từ 詾
Cũng như chữ hung 訩.hung, như "hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 詾:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詾
訩,
Tự hình:

Dịch hung sang tiếng Trung hiện đại:
咎; 凶恶; 厉害 《凶。》赭色。
xem Hungary
Nghĩa chữ nôm của chữ: hung
| hung | 兇: | hung hãn, hung hăng |
| hung | 凶: | hung hãn, hung hăng |
| hung | 匈: | hung hãn, hung hăng |
| hung | : | hung hãn, hung hăng |
| hung | 恟: | hung hãn, hung hăng |
| hung | 胸: | hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực) |
| hung | 胷: | |
| hung | : | bọ hung |
| hung | : | bọ hung |
| hung | 訩: | hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ) |
| hung | 讻: | hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ) |
| hung | 詾: | hung hung (nhiêu âm thanh nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: hung Tìm thêm nội dung cho: hung
