Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 服刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúxíng] bị tù; đi tù; chịu hình phạt。服徒刑。
服了两年刑。
đi tù hai năm
正在劳改农场服刑。
đang bị tù lao động cải tạo ở nông trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
服刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服刑 Tìm thêm nội dung cho: 服刑