Từ: 岂但 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岂但:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岂但 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐdàn] đâu chỉ (phản vấn)。用反问的语气表示"不但"。
岂但你我不知道,恐怕连他自己也不清楚呢。
đâu chỉ anh và tôi không biết, e rằng ngay cả anh ấy cũng không rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岂

khỉ:khỉ cảm (đâu dám)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 但

giãn: 
giản:giản dị, đơn giản
đản:phật đản; quái đản
đởn:đú đởn
岂但 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岂但 Tìm thêm nội dung cho: 岂但