Từ: 桂子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桂子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桂子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìzǐ] hoa quế。桂花。
桂子飘香
hương hoa quế lan toả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Gới ý 35 câu đối có chữ 桂子:

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

桂子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桂子 Tìm thêm nội dung cho: 桂子