Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trú túc
Ngủ trọ.Ngủ đậu qua đêm.
Nghĩa của 住宿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùsù] nghỉ lại; ngủ lại; ở; cư trú。在外居住(多指过夜)。
安排住宿
sắp xếp chỗ nghỉ
今天晚上到哪里住宿呢?
tối nay nghỉ lại ở đâu?
安排住宿
sắp xếp chỗ nghỉ
今天晚上到哪里住宿呢?
tối nay nghỉ lại ở đâu?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 住
| giọ | 住: | giẹo giọ |
| trú | 住: | trú chân |
| trọ | 住: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿
| tú | 宿: | tinh tú |
| túc | 宿: | túc chí; ký túc xá |

Tìm hình ảnh cho: 住宿 Tìm thêm nội dung cho: 住宿
