Từ: 住宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 住宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

trú túc
Ngủ trọ.Ngủ đậu qua đêm.

Nghĩa của 住宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùsù] nghỉ lại; ngủ lại; ở; cư trú。在外居住(多指过夜)。
安排住宿
sắp xếp chỗ nghỉ
今天晚上到哪里住宿呢?
tối nay nghỉ lại ở đâu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
住宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 住宿 Tìm thêm nội dung cho: 住宿