Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 朝发夕至 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝发夕至:
Nghĩa của 朝发夕至 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāofāxīzhì] Hán Việt: TRIÊU PHÁT TỊCH CHÍ
sáng đi chiều đến (lộ trình gần hoặc giao thông thuận lợi.)。早晨出发晚上就能达到。形容路程不远或交通便利。
sáng đi chiều đến (lộ trình gần hoặc giao thông thuận lợi.)。早晨出发晚上就能达到。形容路程不远或交通便利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chàu | 朝: | |
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| dèo | 朝: | |
| giàu | 朝: | giàu có, giàu sụ |
| giầu | 朝: | giầu có, giầu sang |
| triêu | 朝: | ánh triêu dương |
| triều | 朝: | triều đình |
| trào | 朝: | cao trào |
| tràu | 朝: | cá tràu (cá quả) |
| trều | 朝: | trều ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕
| tịch | 夕: | đêm trừ tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |

Tìm hình ảnh cho: 朝发夕至 Tìm thêm nội dung cho: 朝发夕至
