Từ: 朝发夕至 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝发夕至:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朝发夕至 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāofāxīzhì] Hán Việt: TRIÊU PHÁT TỊCH CHÍ
sáng đi chiều đến (lộ trình gần hoặc giao thông thuận lợi.)。早晨出发晚上就能达到。形容路程不远或交通便利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕

tịch:đêm trừ tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết
朝发夕至 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝发夕至 Tìm thêm nội dung cho: 朝发夕至