Chữ 至 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 至, chiết tự chữ CHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至:

至 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 至

Chiết tự chữ chí bao gồm chữ 一 厶 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

至 cấu thành từ 3 chữ: 一, 厶, 土
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khư, mỗ
  • thổ, đỗ, độ
  • chí [chí]

    U+81F3, tổng 6 nét, bộ Chí 至
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, die2;
    Việt bính: zi3
    1. [北至] bắc chí 2. [至大] chí đại 3. [至德] chí đức 4. [至於] chí ư 5. [至公] chí công 6. [至交] chí giao 7. [至孝] chí hiếu 8. [至理] chí lí 9. [至言] chí ngôn 10. [至仁] chí nhân 11. [至死] chí tử 12. [至心] chí tâm 13. [至情] chí tình 14. [至尊] chí tôn 15. [至誠] chí thành 16. [至聖] chí thánh 17. [至親] chí thân 18. [至少] chí thiểu 19. [至善] chí thiện 20. [以至] dĩ chí 21. [夏至] hạ chí 22. [事親至孝] sự thân chí hiếu 23. [甚至] thậm chí 24. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 至

    (Động) Đến, đạt đến.
    ◎Như: tân chí như quy
    khách đến như về chợ.
    ◇Luận Ngữ : Phượng điểu bất chí, Hà bất xuất đồ, ngô dĩ hĩ phù , , (Tử Hãn ) Chim phượng không đến, bức đồ chẳng hiện trên sông Hoàng Hà, ta hết hi vọng rồi.

    (Giới)
    Cho đến.
    ◎Như: tự thiên tử dĩ chí ư thứ nhân từ vua cho đến dân thường.

    (Phó)
    Rất, cùng cực.
    ◎Như: chí thánh rất thánh, bực thánh nhất, chí tôn rất tôn, bực tôn trọng nhất.

    (Danh)
    Một trong hai mươi bốn tiết.
    ◎Như: đông chí ngày đông chí, hạ chí ngày hạ chí.
    § Ghi chú: Sở dĩ gọi là chí vì bấy giờ vòng mặt trời đã xoay đến nam cực, bắc cực vậy.
    chí, như "chí công; chí choé; chí chết" (vhn)

    Nghĩa của 至 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 至 - Chí
    Số nét: 6
    Hán Việt: CHÍ
    1. đến。到。
    至今
    đến nay
    自始至终
    từ đầu đến cuối
    至死不屈
    đến chết cũng không khuất phục
    2. đến nỗi; đến mức; thậm chí。至于。
    甚至
    thậm chí
    3. rất; vô cùng; cực kỳ。极;最。
    欢迎之至。
    hết sức hoan nghênh
    三个人不够,至少需要五个。
    ba người không đủ, ít nhất phải năm người.
    你要早来,至迟下星期内一定赶到。
    anh nên đến sớm, chậm nhất là trong tuần sau phải đến cho kịp.
    Từ ghép:
    至宝 ; 至诚 ; 至诚 ; 至此 ; 至多 ; 至高无上 ; 至好 ; 至极 ; 至交 ; 至今 ; 至理名言 ; 至亲 ; 至上 ; 至少 ; 至于 ; 至嘱 ; 至尊

    Chữ gần giống với 至:

    ,

    Chữ gần giống 至

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 至 Tự hình chữ 至 Tự hình chữ 至 Tự hình chữ 至

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

    chí:chí công; chí choé; chí chết

    Gới ý 17 câu đối có chữ 至:

    Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

    Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

    Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

    Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

    Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

    Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

    Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

    Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

    至 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 至 Tìm thêm nội dung cho: 至