Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 期许 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 期许:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 期许 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīxǔ] mong đợi; kỳ vọng。期望(多用于对晚辈)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão
期许 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 期许 Tìm thêm nội dung cho: 期许