Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mọi thứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mọi thứ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mọithứ

Dịch mọi thứ sang tiếng Trung hiện đại:

百端 《各种各样的事。》
凡事 《不论什么事情。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọi

mọi:mọi người
mọi𬠱:người mọi
mọi𤞦:người mọi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thứ

thứ:thứ sử
thứ𫫒:thử
thứ:con thứ
thứ:khoan thứ
thứ:tha thứ
thứ:thứ nhất
mọi thứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mọi thứ Tìm thêm nội dung cho: mọi thứ