Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đó trong tiếng Việt:
["- 1 d. Đồ đan thường bằng tre, nứa, hình ống, có hom, dùng để đón bắt cá, tôm, tép. Đơm đó. Tham đó bỏ đăng*.","- 2 I đ. (như đấy, nhưng thường có sắc thái ph.). 1 Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc đã được xác định, được nói đến, nhưng không ở vào vị trí người nói hoặc không ở vào lúc đang nói. Mấy người đó hôm qua không đến. Ai đó? Từ đây đến đó không xa mấy. Nay đây mai đó. Vừa mới đó mà đã ba năm. Cứ theo đó mà làm. 2 (dùng sau đ. nghi vấn). Từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời điểm hoặc sự việc được xác định là có, tuy không biết cụ thể. Có người nào đó bỏ quên cái mũ. Nói một câu gì đó, nghe không rõ. Để quên ở đâu đó. Đến một lúc nào đó. 3 Từ người nói dùng để gọi người đối thoại một cách thân mật hoặc trịch thượng, sỗ sàng; đối lập với đây (là từ người nói dùng để tự xưng). Trăng kia làm bạn với mây, Đó mà làm bạn với đây thiệt gì? (cd.).","- II tr. (thường dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất xác định, đích xác của điều được nói đến. Đúng . Tình hình là như vậy đó. Đó, anh xem, họ nói có sai đâu?","- đây đ. Nơi này đến nơi khác; mọi nơi. Đi khắp đó đây. Rải rác đó đây.","- ... ...đó Biểu thị tình trạng hay trạng thái, hành độn"]Dịch đó sang tiếng Trung hiện đại:
恁; 彼 《那; 那个。(跟"此"相对)>当 《正在(那时候、那地方)。》lúc đầu; lúc đó
当初。
ngày đó
当天。
该 《指示词, 指上文说过的人或事物(多用于公文)。》
nơi đó giao thông thuận tiện.
该地交通便利。 那 《单用。》
đó là người ở trên đội.
那是队上的。
đó là năm 1937.
那是1937年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đó
| đó | 𱐫: | ở đó; đó đây |
| đó | 妬: | ở đó; đó đây |
| đó | 𪥾: | ở đó; đó đây |
| đó | 𪦆: | ở đó; đó đây |
| đó | 帝: | ở đó; đó đây |
| đó | 拓: | cái đó (để bắt cá) |
| đó | 𣔧: | ở đó; đó đây |
| đó | 𥯉: | đóng đó qua sông (loại bẫy đánh cá) |

Tìm hình ảnh cho: đó Tìm thêm nội dung cho: đó
