Từ: 不自量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不自量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不自量 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzìliàng] không lượng sức mình; tự đánh giá mình quá cao; lấy thúng úp voi。过高地估计自己。
如此狂妄,太不自量。
tự cao tự đại như vậy, thật là không tự lượng sức mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
不自量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不自量 Tìm thêm nội dung cho: 不自量