Từ: vũng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vũng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vũng

Nghĩa vũng trong tiếng Việt:

["- d. 1 Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại. Vũng nước trên mặt đường. Sa vũng lầy. Vũng máu. 2 Khoảng biển ăn sâu vào đất liền, ít sóng gió, tàu thuyền có thể trú ẩn được. Vũng Cam Ranh."]

Dịch vũng sang tiếng Trung hiện đại:

《山沟或大水坑。》坑子 《坑。》
《量词, 用于摊开的糊状物。》
《 (液体)聚集。》
một vũng nước
一汪 水
《(汪 儿)量词, 用于液体。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vũng

vũng:vũng nước, vũng tàu
vũng:vũng nước, vũng tàu
vũng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vũng Tìm thêm nội dung cho: vũng