Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vũng trong tiếng Việt:
["- d. 1 Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại. Vũng nước trên mặt đường. Sa vũng lầy. Vũng máu. 2 Khoảng biển ăn sâu vào đất liền, ít sóng gió, tàu thuyền có thể trú ẩn được. Vũng Cam Ranh."]Dịch vũng sang tiếng Trung hiện đại:
壑 《山沟或大水坑。》坑子 《坑。》摊 《量词, 用于摊开的糊状物。》
汪 《 (液体)聚集。》
một vũng nước
一汪 水
汪 《(汪 儿)量词, 用于液体。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vũng
| vũng | 淎: | vũng nước, vũng tàu |
| vũng | 漨: | vũng nước, vũng tàu |

Tìm hình ảnh cho: vũng Tìm thêm nội dung cho: vũng
