Từ: 双簧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双簧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双簧 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuānghuáng] 1. Song Hoàng; hai bè (hát đôi,một người biểu diễn động tác, người kia ở bên trong sân khấu hát hoặc nói)。曲艺的一种,一人表演动作,一人藏在后面或说或唱,互相配合。
2. giật dây; điều khiển từ xa; nhiếp chính sau rèm。比喻一方出面、一方背后操纵的活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

hoàng:hoàng (lò xo)
双簧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双簧 Tìm thêm nội dung cho: 双簧